
chris popov là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch WAL, hiện khoác áo Hartlepool United.
Tiểu sử chris popov
chris popov là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Hartlepool United, mang quốc tịch Wales và hiện 21 tuổi. Cầu thủ thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, chris popov có 14 trận ra sân với 632 phút thi đấu và 1 bàn thắng, trong đó 11 trận ở Hạng 5 Anh và 3 trận ở ENL Cup. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, còn mức cao nhất được ghi là 100 nghìn € (2025). Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028, và lần chuyển nhượng gần nhất ghi ngày 30/06/2026 từ Leicester City U23 đến Hartlepool United.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
10Đá chính
632Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,14Bàn/90 phút
632Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 5 Anh | 2026-2027 | — | 11 | 8 | 553 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| ENL Cup | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 79 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 5 Anh · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 553 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
ENL Cup · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 79 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/12/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 29/06/2025 | 20 | 100 nghìn € |
| 16/12/2025 | 21 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Leicester City U23 | Hartlepool United | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2026 | Morecambe | Leicester City U23 | Cho mượn | — |
| 20/01/2026 | Leicester City U23 | Morecambe | Chuyển nhượng | — |
| 30/05/2025 | Barrow | Leicester City U23 | Cho mượn | — |
| 29/08/2024 | Leicester City U23 | Barrow | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Leicester City U18 | Leicester City U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Manchester United Youth | Leicester City U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Cardiff City Youth | Manchester United Youth | Chuyển nhượng | — |