
chris craven
26Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị
chris craven là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch WAL, hiện khoác áo Cardiff Metropolitan University.
Tiểu sử chris craven
chris craven (26 tuổi) là tiền vệ của Cardiff Metropolitan University, mang quốc tịch Wales. Chân thuận của cầu thủ là chân phải. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 12 trận tại Welsh Premier League với 1052 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi là 75 nghìn €, và hợp đồng có thời hạn đến 30/05/2028. Ngày sinh là 03/10/2000.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.052Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Welsh Premier League | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.052 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Welsh Premier League · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.052 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/05/2021 | 20 | 10 nghìn € |
| 12/12/2021 | 21 | 25 nghìn € |
| 09/05/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 14/12/2022 | 22 | 50 nghìn € |
| 14/05/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 11/12/2023 | 23 | 75 nghìn € |
| 19/05/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 10/12/2024 | 24 | 75 nghìn € |
| 18/05/2025 | 24 | 75 nghìn € |
| 08/12/2025 | 25 | 75 nghìn € |
| 03/05/2026 | 25 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 75 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ49
- Kỹ thuật50
- Tư duy58
- Sức mạnh46
- Thể lực45