Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Choi Ye-Hoon

Hwaseong FCHậu vệKOR
23Tuổi
179Chiều cao (cm)
72Cân nặng (kg)
175 nghìn €Giá trị

Choi Ye-Hoon là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Hwaseong FC.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

4Trận ra sân
3Đá chính
164Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,55Bàn/90 phút
164Phút/bàn
1/1Sút trúng/sút
83%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,32Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—431641001183%41%005,32

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 164 phút · điểm TB 5,32

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
35/42 (83%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/1 (100%)
Chuyền dài chính xác
0/2 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/2
Cắt bóng
2
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/12 (41%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
5 / 7
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
11
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Choi Ye-Hoon · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Korean K League 2@ Suwon Samsung BluewingsB 2-3dự bị00000—0———
09/10/2026Korean K League 2@ Suwon Football ClubB 0-1710000014/2422/3——
20/09/2026Korean K League 2@ Seongnam FCH 2-2800000232/3601/2—6,20
12/09/2026Korean K League 2@ Ansan Greeners FCT 2-032000006/800/2——
05/09/2026Korean K League 2@ Cheonan CityH 1-1dự bị00000—0———
15/08/2026Korean K League 2@ Busan I ParkH 0-0dự bị00000—0———
12/07/2026Korean K League 2vs Gimpo FCT 2-0dự bị00000—0———
05/07/2026Korean K League 2@ Jeonnam DragonsH 3-3dự bị00000—0———
05/06/2026Korean K League 2vs Chungnam AsanH 2-2dự bị00000—0———
10/05/2026Korean K League 2vs Cheonan CityT 1-011000003/402/4—6,91

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 25 nghìn €2021: 25 nghìn €2022: 125 nghìn €2022: 150 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 50 nghìn €2024: 75 nghìn €2024: 75 nghìn €2025: 250 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 175 nghìn €20202026
Bảng số liệu (11 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
26/07/20201625 nghìn €
25/12/20211825 nghìn €
17/06/202218125 nghìn €
26/12/202219150 nghìn €
22/06/202319100 nghìn €
18/12/20232050 nghìn €
13/06/20242075 nghìn €
04/12/20242175 nghìn €
02/06/202521250 nghìn €
15/12/202522200 nghìn €
09/06/202622175 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 175 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
27/07/2026Busan I ParkHwaseong FCChuyển nhượng—
27/10/2025Gimcheon Sangmu Football ClubBusan I ParkCho mượn—
28/04/2024Busan I ParkGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
27/04/2024Chungnam AsanBusan I ParkCho mượn—
27/02/2024Busan I ParkChungnam AsanChuyển nhượng—
31/12/2021Boin High SchoolBusan I ParkChuyển nhượng—
31/12/2018Boin Middle SchoolBoin High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2015Seongnam Migeum Elementary SchoolBoin Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ39
  • Kỹ thuật39
  • Tư duy42
  • Sức mạnh51
  • Thể lực31
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com