
Chen Qian là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Shanghai Second.
Tiểu sử Chen Qian
Hậu vệ Chen Qian thi đấu cho câu lạc bộ Shanghai Second, mang quốc tịch China và hiện 25 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 20/10/2001, cao 178 cm và nặng 77 kg. Mùa 2026 ghi nhận 13 trận ra sân với 789 phút thi đấu và điểm trung bình 5,47, trong đó có 11 trận ở Chinese Football League 2 và 2 trận ở Cúp FA Trung Quốc. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 10 nghìn € vào năm 2023. Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 03/12/2024, khi cầu thủ chuyển từ Huzhou Meiqi sang Shanghai Second.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
13Trận ra sân
12Đá chính
789Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
5,47Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chinese Football League 2 | 2026 | — | 11 | 10 | 789 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 80% | 60% | 2 | 0 | 6,47 |
| Cúp FA Trung Quốc | 2026 | — | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 11 trận ra sân, 789 phút · điểm TB 6,47
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 6/12
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 230/287 (80%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 18/51 (35%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/16
- Cắt bóng
- 13
- Phá bóng
- 25
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 32/53 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 26 / 14
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 86
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp FA Trung Quốc · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/06/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Chinese Football League 2 | vs Guangdong Mingtu | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/10/2026 | Chinese Football League 2 | @ Guangzhou Dandelion Alpha | B 1-3 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26/30 | 1 | 3/6 | — | 6,28 |
| 06/10/2026 | Chinese Football League 2 | vs Wenzhou Professional Football Club | H 1-1 | 70 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 43/58 | 2 | 5/7 | — | 6,63 |
| 19/09/2026 | Chinese Football League 2 | vs Hubei Istar | H 0-0 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37/42 | 2 | 2/5 | V | 6,37 |
| 12/09/2026 | Chinese Football League 2 | @ Guangdong Mingtu | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | Chinese Football League 2 | @ Tai'an Tiankuang | H 2-2 | 87 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/19 | 0 | 3/3 | — | 6,33 |
| 02/08/2026 | Chinese Football League 2 | vs Changchun Xidu | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/07/2026 | Chinese Football League 2 | @ Lanzhou Longyuan Athletic | H 2-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/07/2026 | Chinese Football League 2 | vs Shandong Taishan B | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/06/2026 | Chinese Football League 2 | vs Qingdao Red Lions | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/07/2022 | 20 | 10 nghìn € |
| 01/01/2023 | 21 | 10 nghìn € |
| 29/01/2024 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 10 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/12/2024 | Huzhou Meiqi | Shanghai Second | Chuyển nhượng | — |
| 20/05/2024 | Hangzhou Qiantang Football Club | Huzhou Meiqi | Chuyển nhượng | — |
| 14/05/2023 | Foshan Nanshi | Hangzhou Qiantang Football Club | Chuyển nhượng | — |
| 05/05/2022 | Shanghai Shenhua (R) | Foshan Nanshi | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Shanghai Shenhua U19 | Shanghai Shenhua (R) | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2017 | Shanghai Shenhua Youth | Shanghai Shenhua U19 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2015 | Evergrande Football School | Shanghai Shenhua Youth | Chuyển nhượng | — |