
Che Rashid Che Halim
31Tuổi
176Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị
Che Rashid Che Halim là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch MAS, hiện khoác áo Negeri Sembilan.
Tiểu sử Che Rashid Che Halim
Che Rashid Che Halim là hậu vệ 31 tuổi của Negeri Sembilan, quốc tịch Malaysia, sinh ngày 17/12/1994. Cầu thủ cao 176 cm, nặng 70 kg và thuận hai chân. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 1 trận tại VĐQG Malaysia với 90 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 100 nghìn €, cao nhất từng đạt 200 nghìn € (2023), và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Malaysia | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Malaysia · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/06/2021 | 26 | 10 nghìn € |
| 22/11/2021 | 26 | 25 nghìn € |
| 18/05/2022 | 27 | 100 nghìn € |
| 15/10/2022 | 27 | 175 nghìn € |
| 24/05/2023 | 28 | 175 nghìn € |
| 17/12/2023 | 29 | 200 nghìn € |
| 14/11/2024 | 29 | 150 nghìn € |
| 13/05/2025 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.