
Che Gardner là tiền vệ 20 tuổi, hiện khoác áo Stockport County.
Tiểu sử Che Gardner
Che Gardner là tiền vệ 20 tuổi của Stockport County. Sinh ngày 18/11/2006. Trong mùa 2026-2027, Che Gardner có 4 trận ra sân với 229 phút thi đấu, ghi 1 bàn và kiến tạo 1 lần. Ở Cúp EFL, cầu thủ có 2 trận và 1 bàn; tại Hạng Ba Anh, có 1 trận và 1 kiến tạo. Ở Giao hữu CLB mùa 2026, cầu thủ có 1 trận. Điểm trung bình mùa này là 5,38.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
1Đá chính
139Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,65Bàn/90 phút
139Phút/bàn
1/4Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,17Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 135 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | 79% | 54% | 0 | 0 | 7,41 |
| Hạng Ba Anh | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 100% | — | 0 | 0 | 6,70 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 135 phút · điểm TB 7,41
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 49/62 (79%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/5 (60%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/11 (54%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 4
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 20
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Hạng Ba Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 4 phút · điểm TB 6,70
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 3/3 (100%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 2
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 29/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 07/10/2026 | Cúp EFL | @ Shrewsbury Town | T 2-0 | 90 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 34/36 | 1 | 3/6 | — | 8,20 |
| 29/08/2026 | Hạng Ba Anh | vs Wycombe Wanderers | T 5-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | Hạng Ba Anh | vs Blackpool | B 1-2 | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | 3/3 | 0 | — | — | 6,70 |
| 19/08/2026 | Cúp EFL | vs Everton U21 | T 6-3 | 45 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 15/26 | 2 | 3/5 | — | 6,61 |
| 06/08/2026 | CONCACAF U20 Championship | @ U20 Canada | H 1-1 | 53 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/15 | 2 | 3/8 | — | 6,60 |
| 02/08/2026 | CONCACAF U20 Championship | @ U20 Canada | H 2-2 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/8 | 0 | 2/3 | — | — |
| 30/07/2026 | CONCACAF U20 Championship | vs U20 Panama | H 2-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/15 | 2 | 4/6 | — | 6,40 |
| 27/07/2026 | CONCACAF U20 Championship | @ U20 Honduras | T 2-1 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 2/2 | 1 | 1/2 | — | — |
| 02/05/2026 | Hạng Ba Anh | @ Barnsley | T 3-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,04 |
| 29/04/2026 | Hạng Ba Anh | vs Port Vale | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20/27 | 5 | 5/9 | V | 5,66 |