
Chase Adams là tiền đạo 18 tuổi quốc tịch USA, hiện khoác áo Columbus Crew.
Tiểu sử Chase Adams
Tiền đạo Chase Adams, 18 tuổi, thi đấu cho Columbus Crew và mang quốc tịch United States. Cầu thủ sinh ngày 17/04/2008 và đã có 8 trận, 216 phút ra sân trong mùa 2026. Chase Adams ghi 1 bàn trong 6 trận tại MLS và góp mặt ở 2 trận Cúp MLS–Mexico. Giá trị thị trường đạt 200 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2029. Ngày 06/01/2026, cầu thủ được chuyển đến Columbus Crew từ Columbus Crew B.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
3Đá chính
216Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,42Bàn/90 phút
216Phút/bàn
1/5Sút trúng/sút
79%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,54Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MLS | 2026 | — | 6 | 3 | 173 | 1 | 0 | 0 | 5 | 1 | 77% | 62% | 0 | 0 | 6,58 |
| Cúp MLS–Mexico | 2026 | — | 2 | 0 | 43 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 87% | 16% | 1 | 0 | 6,42 |
Chỉ số chi tiết từng giải
MLS · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 173 phút · điểm TB 6,58
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/5
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 24/31 (77%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 10/16 (62%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 9 / 4
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 16
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/08/2026
Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 43 phút · điểm TB 6,42
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 7/8 (87%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/6 (16%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 3
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 9
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | MLS Next Pro | vs New England Revolution B | T 2-1 | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 19/22 | 1 | 2/10 | — | 6,23 |
| 21/09/2026 | MLS Next Pro | vs Carolina Core | H 1-1 | 85 | 0 | 1 | 3 | 0 | 1 | 18/22 | 2 | 5/9 | — | 6,98 |
| 14/09/2026 | MLS Next Pro | vs New England Revolution B | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 6/10 | 0 | 1/7 | V | 6,57 |
| 05/09/2026 | MLS Next Pro | @ Philadelphia Union II | B 0-1 | 32 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 10/11 | 0 | 2/3 | — | 6,45 |
| 31/08/2026 | MLS Next Pro | vs Chicago flame B | T 4-0 | 89 | 2 | 1 | 3 | 2 | 2 | 20/27 | 2 | 4/9 | — | 9,66 |
| 27/08/2026 | Cúp MLS–Mexico | @ Club America | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 23/08/2026 | MLS | @ Nashville SC | B 2-3 | 59 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 8/12 | 1 | 4/6 | — | 6,19 |
| 20/08/2026 | MLS | vs Montreal Impact | B 1-2 | 56 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/8 | 1 | 3/6 | — | 6,39 |
| 16/08/2026 | MLS | @ Charlotte FC | B 1-3 | 45 | 1 | 0 | 4 | 1 | 0 | 5/6 | 0 | 2/2 | — | 7,82 |
| 12/08/2026 | Cúp MLS–Mexico | vs Pumas U.N.A.M. | H 1-1 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/4 | 0 | 1/1 | — | 6,48 |