
Charles Morren là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch BEL, hiện khoác áo F91 Dudelange.
Tiểu sử Charles Morren
Tiền vệ Charles Morren, 34 tuổi, thi đấu cho F91 Dudelange và mang quốc tịch Belgium. Cầu thủ cao 173 cm và thuận chân phải. Ở mùa hiện tại, Charles Morren có 8 trận với tổng 709 phút ra sân tại Luxembourg National Division. Giá trị thị trường ghi nhận ở mức 50 nghìn €, mức cao nhất từng đạt là 450 nghìn € vào năm 2017. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Mùa này · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
709Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Luxembourg | — | — | 8 | 8 | 709 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Luxembourg · 8 trận ra sân, 709 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Atletic Club d'Escaldes | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,20 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/10/2015 | 23 | 150 nghìn € |
| 06/02/2016 | 23 | 200 nghìn € |
| 02/08/2016 | 24 | 250 nghìn € |
| 20/01/2017 | 24 | 350 nghìn € |
| 05/06/2017 | 25 | 400 nghìn € |
| 24/10/2017 | 25 | 450 nghìn € |
| 13/09/2018 | 26 | 400 nghìn € |
| 17/01/2019 | 26 | 400 nghìn € |
| 09/06/2019 | 27 | 350 nghìn € |
| 18/07/2019 | 27 | 300 nghìn € |
| 14/01/2020 | 27 | 225 nghìn € |
| 20/07/2020 | 28 | 200 nghìn € |
| 11/02/2021 | 28 | 200 nghìn € |
| 10/08/2021 | 29 | 200 nghìn € |
| 14/01/2022 | 29 | 200 nghìn € |
| 28/06/2022 | 30 | 175 nghìn € |
| 09/02/2023 | 30 | 175 nghìn € |
| 11/06/2023 | 31 | 150 nghìn € |
| 16/01/2024 | 31 | 125 nghìn € |
| 20/06/2024 | 32 | 100 nghìn € |
| 26/12/2024 | 32 | 25 nghìn € |
| 18/06/2025 | 33 | 25 nghìn € |
| 29/12/2025 | 33 | 50 nghìn € |
| 18/06/2026 | 34 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 50 nghìn €.