
César García là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Marino luanco.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spanish Segunda División RFEF | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 85% | 40% | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Spanish Segunda División RFEF · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 24/28 (85%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/3 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/15 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 8
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 15
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/10/2026 | Spanish Segunda División RFEF | @ CD Basconia | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 24/28 | 3 | 6/15 | V | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/09/2019 | 20 | 50 nghìn € |
| 10/02/2020 | 20 | 150 nghìn € |
| 07/10/2020 | 21 | 150 nghìn € |
| 06/01/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 29/06/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 20/03/2022 | 22 | 200 nghìn € |
| 28/06/2022 | 22 | 200 nghìn € |
| 28/12/2022 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/06/2023 | 23 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 24 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 13/10/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 17/12/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 24/06/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 29/12/2025 | 26 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | L'Entregu CF | UD Llanera | Chuyển nhượng | — |
| 04/01/2026 | Marino luanco | L'Entregu CF | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | Real Aviles | Marino luanco | Chuyển nhượng | — |
| 19/01/2023 | Algeciras | Real Aviles | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2022 | Sporting de Gijon B | Algeciras | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Sporting Gijon U19 | Sporting de Gijon B | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2019 | Marino luanco | Sporting Gijon U19 | Cho mượn | — |
| 26/08/2018 | Sporting Gijon U19 | Marino luanco | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Real Avilés U19 | Sporting Gijon U19 | Chuyển nhượng | — |