Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Cengiz Umut Meraş

AmedsporHậu vệTUR
30Tuổi
178Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Cengiz Umut Meraş là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Amedspor.

Tiểu sử Cengiz Umut Meraş

Cengiz Umut Meraş là hậu vệ 30 tuổi thi đấu cho câu lạc bộ Amedspor, mang quốc tịch Turkey. Trong mùa 2026-2027 tại Süper Lig, cầu thủ này có 7 trận ra sân với 501 phút thi đấu và điểm trung bình 6,60. Hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2028, giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 2,5 triệu € (2021). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 13/07/2026, khi cầu thủ rời Eyupspor để về Amedspor. Thể hình gồm chiều cao 178 cm, cân nặng 73 kg và thuận chân trái.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
6Đá chính
591Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,70Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Süper Lig2026-2027—865910002081%63%206,70

Chỉ số chi tiết từng giải

Süper Lig · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 591 phút · điểm TB 6,70

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
220/271 (81%)
Chuyền quyết định
5
Tạt bóng chính xác
0/8 (0%)
Chuyền dài chính xác
13/33 (39%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/17
Cắt bóng
6
Phá bóng
20
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
30/47 (63%)
Không chiến thắng / thua
8 / 7
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
22 / 10
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
71
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Cengiz Umut Meraş · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Süper Ligvs KonyasporT 1-0900000043/5228/8—7,38
10/10/2026Süper Lig@ GenclerbirligiH 2-2900000429/39811/16V6,57
21/09/2026Süper Ligvs Besiktas JKT 3-2830000118/2322/6—6,45
14/09/2026Süper Ligvs Başakşehir Futbol KulübüT 5-0900010034/4025/7—7,16
06/09/2026Süper Lig@ KasimpasaH 2-2900010040/4912/4—6,48
01/09/2026Süper Ligvs TrabzonsporT 2-1900000031/3911/3V6,24
25/08/2026Süper Lig@ KocaelisporB 0-2450000022/2511/1—6,40
17/08/2026Süper Ligvs Erzurumspor FKT 3-013000003/400/2—6,93
18/05/2026Süper Lig@ FenerbahceH 3-3900000012/1523/6—6,26
10/05/2026Süper Ligvs Caykur RizesporT 4-0900000015/1834/7—7,18

Giá trị thị trường qua các năm

2015: 300 nghìn €2015: 350 nghìn €2016: 400 nghìn €2016: 400 nghìn €2017: 300 nghìn €2017: 300 nghìn €2018: 200 nghìn €2018: 350 nghìn €2019: 600 nghìn €2019: 800 nghìn €2019: 1,0 triệu €2020: 1,0 triệu €2020: 800 nghìn €2020: 1,0 triệu €2020: 1,5 triệu €2021: 2,2 triệu €2021: 2,5 triệu €2022: 2,3 triệu €2022: 2,4 triệu €2022: 2,1 triệu €2022: 1,6 triệu €2023: 1,4 triệu €2023: 1,0 triệu €2023: 750 nghìn €2023: 600 nghìn €2024: 475 nghìn €2024: 375 nghìn €2024: 450 nghìn €2024: 400 nghìn €2025: 400 nghìn €2025: 450 nghìn €2025: 400 nghìn €2026: 400 nghìn €20152026
Bảng số liệu (33 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
04/01/201519300 nghìn €
07/06/201519350 nghìn €
03/01/201620400 nghìn €
13/07/201620400 nghìn €
08/01/201721300 nghìn €
29/06/201721300 nghìn €
04/02/201822200 nghìn €
29/05/201822350 nghìn €
03/01/201923600 nghìn €
03/06/201923800 nghìn €
29/09/2019231,0 triệu €
05/01/2020241,0 triệu €
07/04/202024800 nghìn €
13/08/2020241,0 triệu €
10/11/2020241,5 triệu €
24/05/2021252,2 triệu €
11/10/2021252,5 triệu €
03/01/2022262,3 triệu €
30/03/2022262,4 triệu €
31/05/2022262,1 triệu €
26/10/2022261,6 triệu €
13/03/2023271,4 triệu €
07/06/2023271,0 triệu €
26/09/202327750 nghìn €
20/12/202328600 nghìn €
14/03/202428475 nghìn €
30/05/202428375 nghìn €
03/10/202428450 nghìn €
22/12/202429400 nghìn €
19/03/202529400 nghìn €
17/06/202529450 nghìn €
16/12/202529400 nghìn €
20/05/202630400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2021; hiện tại 400 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
13/07/2026EyupsporAmedsporChuyển nhượng—
30/06/2024Besiktas JKEyupsporChuyển nhượng—
29/08/2021Havre Athletic ClubBesiktas JKHết hạn mượn 1.5M €1,5 triệu €
12/08/2019BursasporHavre Athletic ClubHết hạn mượn 1.3M €1,3 triệu €
30/08/2018BolusporBursasporHết hạn mượn 0.525M €525 nghìn €
21/09/2014Boluspor U21BolusporChuyển nhượng—
14/02/2013Yesilköy YouthBoluspor U21Chuyển nhượng—
11/10/2012Sariyer YouthYesilköy YouthChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ40
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy43
  • Sức mạnh71
  • Thể lực54
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com