
Cedric Teguia là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo AD Ceuta.
Tiểu sử Cedric Teguia
Cedric Teguia là tiền đạo người Tây Ban Nha, 25 tuổi, hiện thi đấu cho AD Ceuta. Mùa 2026-2027, anh có 4 trận ra sân tại La Liga 2 với 235 phút thi đấu và điểm trung bình 6,32. Anh từng chuyển từ AD Ceuta sang FC Cartagena ngày 30/06/2024, sau đó sang Moreirense ngày 02/02/2025. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Moreirense đến AD Ceuta vào 30/06/2026. Anh cao 180 cm, nặng 73 kg, thuận chân trái, và hợp đồng với AD Ceuta có hiệu lực đến 29/06/2028 với giá trị thị trường 800 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
3Đá chính
235Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/4Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,32Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga 2 | 2026-2027 | — | 4 | 3 | 235 | 0 | 0 | 0 | 4 | 2 | 80% | 40% | 1 | 0 | 6,32 |
Chỉ số chi tiết từng giải
La Liga 2 · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 235 phút · điểm TB 6,32
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/4
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/6
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 46/57 (80%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 5/16 (31%)
- Chuyền dài chính xác
- 5/7 (71%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 9/22 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 7 / 13
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 33
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | La Liga 2 | vs Real Oviedo | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | La Liga 2 | vs Sabadell | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | La Liga 2 | vs Celta Vigo B | B 0-2 | 59 | 0 | 0 | 2 | 2 | 2 | 12/15 | 1 | 3/6 | — | 6,72 |
| 31/08/2026 | La Liga 2 | @ RCD Mallorca | B 0-3 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/13 | 3 | 5/10 | — | 5,54 |
| 23/08/2026 | La Liga 2 | vs UD Las Palmas | B 0-2 | 26 | 0 | 0 | 2 | 0 | 4 | 13/16 | 0 | 1/2 | V | 6,79 |
| 15/08/2026 | La Liga 2 | @ Andorra CF | B 1-5 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/13 | 0 | 0/4 | — | 6,22 |
| 16/05/2026 | Primeira Liga | vs AVS Futebol SAD | H 0-0 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 5/7 | 0 | 0/2 | — | 6,61 |
| 12/05/2026 | Primeira Liga | @ CD Tondela | B 0-2 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 16/20 | 1 | 5/8 | V | 6,68 |
| 02/05/2026 | Primeira Liga | vs CF Estrela Amadora SAD | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/04/2026 | Primeira Liga | @ Benfica | B 1-4 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/6 | 0 | 1/4 | — | 6,18 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/09/2019 | 17 | 200 nghìn € |
| 10/02/2020 | 18 | 200 nghìn € |
| 07/10/2020 | 19 | 300 nghìn € |
| 07/01/2021 | 19 | 300 nghìn € |
| 23/06/2021 | 19 | 300 nghìn € |
| 29/12/2021 | 20 | 300 nghìn € |
| 28/06/2022 | 20 | 300 nghìn € |
| 28/12/2022 | 21 | 300 nghìn € |
| 29/06/2023 | 21 | 250 nghìn € |
| 19/12/2023 | 22 | 250 nghìn € |
| 25/03/2024 | 22 | 400 nghìn € |
| 23/06/2024 | 22 | 500 nghìn € |
| 12/12/2024 | 23 | 500 nghìn € |
| 29/05/2025 | 23 | 800 nghìn € |
| 17/12/2025 | 24 | 800 nghìn € |
| 27/05/2026 | 24 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 800 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật54
- Tư duy55
- Sức mạnh38
- Thể lực41