Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Casper Terho

Sparta RotterdamTiền đạoFIN
23Tuổi
184Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị

Casper Terho là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo Sparta Rotterdam.

Tiểu sử Casper Terho

Casper Terho là tiền đạo mang quốc tịch Finland, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Sparta Rotterdam ở tuổi 23. Anh cao 184 cm, nặng 73 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027 tại Eredivisie, anh ra sân 8 trận và ghi 1 bàn. Anh chuyển đến Sparta Rotterdam từ Oud-Heverlee Leuven ngày 01/02/2026, còn giá trị thị trường hiện ở mức 1,0 triệu €. Hợp đồng của anh có hiệu lực đến 29/06/2030.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

8Trận ra sân
5Đá chính
424Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,21Bàn/90 phút
424Phút/bàn
3/12Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,60Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Eredivisie2026-2027—8542410012376%36%106,60

Chỉ số chi tiết từng giải

Eredivisie · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 424 phút · điểm TB 6,60

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
3/12
Sút trong vòng cấm
8
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
1
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
2
Rê bóng thành công
3/10
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/1/1
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
68/89 (76%)
Chuyền quyết định
8
Tạt bóng chính xác
7/21 (33%)
Chuyền dài chính xác
7/11 (63%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/7
Cắt bóng
2
Phá bóng
3
Chặn cú sút
5

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
17/46 (36%)
Không chiến thắng / thua
2 / 3
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
15 / 26
Bị tước bóng
3
Mất quyền kiểm soát
55
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 18/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Casper Terho · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026Eredivisievs Willem IIT 3-2dự bị00000—0———
10/10/2026Eredivisie@ Go Ahead EaglesH 3-329101113/524/6—8,20
19/09/2026Eredivisievs SC HeerenveenB 0-4900020217/2112/8—6,10
14/09/2026Eredivisie@ PSV EindhovenB 1-463000026/823/3—6,40
05/09/2026Eredivisievs PEC ZwolleH 2-268003018/1003/10—6,19
29/08/2026Eredivisie@ Excelsior SBVB 1-2510020019/2312/7—6,22
22/08/2026Eredivisievs FC UtrechtH 3-34002101/301/3—6,72
15/08/2026Eredivisie@ SC TelstarT 3-1620011112/1312/5—6,79
09/08/2026Eredivisievs FeyenoordB 0-157001013/600/5V6,14
06/06/2026Giao hữu quốc tế@ HungaryB 1-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 25 nghìn €2021: 25 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 100 nghìn €2022: 150 nghìn €2022: 250 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 750 nghìn €2023: 1,2 triệu €2023: 1,8 triệu €2024: 2,5 triệu €2024: 2,2 triệu €2024: 1,8 triệu €2025: 1,8 triệu €2025: 1,5 triệu €2026: 1,0 triệu €20202026
Bảng số liệu (16 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
25/09/20201725 nghìn €
03/03/20211725 nghìn €
01/08/202118100 nghìn €
01/11/202118100 nghìn €
14/04/202218150 nghìn €
24/07/202219250 nghìn €
26/10/202219400 nghìn €
08/06/202319750 nghìn €
22/10/2023201,2 triệu €
18/12/2023201,8 triệu €
21/03/2024202,5 triệu €
03/06/2024202,2 triệu €
10/12/2024211,8 triệu €
18/06/2025211,8 triệu €
09/12/2025221,5 triệu €
27/05/2026221,0 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2024; hiện tại 1,0 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Oud-Heverlee LeuvenSparta RotterdamHết hạn mượn 0.6M €600 nghìn €
29/06/2026Sparta RotterdamOud-Heverlee LeuvenCho mượn—
01/02/2026Oud-Heverlee LeuvenSparta RotterdamChuyển nhượng—
02/07/2025Union Saint-GilloiseOud-Heverlee LeuvenHết hạn mượn 0.4M €400 nghìn €
29/06/2025SC Paderborn 07Union Saint-GilloiseCho mượn—
31/12/2024Union Saint-GilloiseSC Paderborn 07Chuyển nhượng—
31/12/2022HJK HelsinkiUnion Saint-GilloiseChuyển nhượng—
31/12/2020Klubi 04 HelsinkiHJK HelsinkiChuyển nhượng—
31/12/2019HJK Helsinki U19Klubi 04 HelsinkiChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ60
  • Kỹ thuật58
  • Tư duy56
  • Sức mạnh27
  • Thể lực30
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com