Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Carlos Vargas

NecaxaHậu vệMEX
27Tuổi
176Chiều cao (cm)
76Cân nặng (kg)
500 nghìn €Giá trị

Carlos Vargas là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch MEX, hiện khoác áo Necaxa.

Tiểu sử Carlos Vargas

Carlos Vargas là hậu vệ người Mexico, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Necaxa và đang ở tuổi 27. Cầu thủ cao 176 cm, thuận chân trái và sinh ngày 14/02/1999. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 10 trận với 639 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,27. Giá trị thị trường hiện là 500 nghìn €, cao nhất từng đạt 1,8 triệu € vào năm 2022. Lần chuyển nhượng gần nhất là chuyển đến Necaxa từ Free Player vào ngày 30/06/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải

10Trận ra sân
10Đá chính
639Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/6Sút trúng/sút
76%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,27Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
VĐQG Mexico2026-2027—995590006075%62%006,14
Cúp MLS–Mexico2026—11800010091%71%007,39

Chỉ số chi tiết từng giải

VĐQG Mexico · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 559 phút · điểm TB 6,14

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/6
Sút trong vòng cấm
4
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/6
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
142/189 (75%)
Chuyền quyết định
5
Tạt bóng chính xác
3/19 (15%)
Chuyền dài chính xác
10/26 (38%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/29
Cắt bóng
7
Phá bóng
22
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
40/64 (62%)
Không chiến thắng / thua
5 / 4
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
35 / 20
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
88
Phạm lỗi
11
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp MLS–Mexico · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 80 phút · điểm TB 7,39

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
21/23 (91%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/2 (50%)
Chuyền dài chính xác
2/2 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/4
Cắt bóng
5
Phá bóng
1
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
5/7 (71%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
4 / 1
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
5
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Carlos Vargas · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026VĐQG Mexico@ Club Deportivo GuadalajaraB 0-1dự bị00000—0———
17/10/2026VĐQG Mexicovs AtlasB 0-2810010021/2925/7—6,18
12/10/2026VĐQG Mexico@ PachucaH 3-3900010017/2779/12—6,00
28/09/2026VĐQG Mexicovs Club AmericaB 2-4630000024/3055/6—6,02
20/09/2026VĐQG Mexico@ Atletico San LuisB 1-3dự bị00000—0———
12/09/2026VĐQG Mexicovs PueblaB 0-1dự bị00000—0———
29/08/2026VĐQG Mexicovs Cruz AzulB 1-332000006/634/6—5,94
24/08/2026VĐQG Mexico@ Pumas U.N.A.M.H 1-1610020012/2022/6—6,35
18/08/2026VĐQG Mexicovs Club LeonB 1-245001019/1022/5—6,12
14/08/2026Cúp MLS–Mexico@ New York City Football ClubT 2-1dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 200 nghìn €2018: 1,5 triệu €2018: 1,5 triệu €2019: 1,0 triệu €2019: 700 nghìn €2020: 700 nghìn €2020: 625 nghìn €2020: 600 nghìn €2020: 600 nghìn €2021: 1,0 triệu €2021: 1,8 triệu €2022: 1,8 triệu €2022: 1,5 triệu €2022: 1,5 triệu €2023: 1,5 triệu €2023: 1,0 triệu €2023: 800 nghìn €2024: 600 nghìn €2024: 500 nghìn €2025: 500 nghìn €2025: 400 nghìn €2026: 350 nghìn €2026: 500 nghìn €20172026
Bảng số liệu (23 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
30/07/201718200 nghìn €
09/04/2018191,5 triệu €
22/08/2018191,5 triệu €
07/02/2019191,0 triệu €
12/08/201920700 nghìn €
09/01/202020700 nghìn €
07/04/202021625 nghìn €
26/06/202021600 nghìn €
17/12/202021600 nghìn €
20/04/2021221,0 triệu €
14/10/2021221,8 triệu €
10/04/2022231,8 triệu €
07/09/2022231,5 triệu €
30/10/2022231,5 triệu €
29/03/2023241,5 triệu €
28/06/2023241,0 triệu €
28/12/202324800 nghìn €
13/06/202425600 nghìn €
10/12/202425500 nghìn €
25/05/202526500 nghìn €
28/12/202526400 nghìn €
08/04/202627350 nghìn €
22/09/202627500 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2022; hiện tại 500 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Free PlayerNecaxaChuyển nhượng—
15/01/2026Cruz AzulFree PlayerTrở lại—
17/01/2023Mazatlan FCCruz AzulHết hạn mượn 1.5M €1,5 triệu €
30/06/2021Club AmericaMazatlan FCChuyển nhượng—
29/06/2021Mazatlan FCClub AmericaCho mượn—
30/06/2020Club AmericaMazatlan FCChuyển nhượng—
29/06/2020Mazatlan FCClub AmericaCho mượn—
07/01/2020Club AmericaMazatlan FCChuyển nhượng—
30/06/2017Club TijuanaClub AmericaChuyển nhượng—
31/12/2016Club Tijuana U17Club TijuanaChuyển nhượng—
31/12/2014UnknownClub Tijuana U17Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ34
  • Tư duy37
  • Sức mạnh60
  • Thể lực49
  • Kỹ thuật36
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com