
Carlos Ramírez là hậu vệ 38 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Inter Palmira.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
10Trận ra sân
6Đá chính
59Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Colombia | 2026 | — | 10 | 6 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Colombia · mùa 2026 · 10 trận ra sân, 59 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/01/2012 | 23 | 75 nghìn € |
| 14/03/2016 | 27 | 450 nghìn € |
| 07/07/2016 | 28 | 450 nghìn € |
| 31/08/2016 | 28 | 400 nghìn € |
| 09/11/2016 | 28 | 450 nghìn € |
| 06/03/2018 | 29 | 600 nghìn € |
| 07/06/2018 | 30 | 650 nghìn € |
| 08/10/2018 | 30 | 650 nghìn € |
| 22/12/2018 | 30 | 800 nghìn € |
| 20/06/2019 | 31 | 900 nghìn € |
| 27/02/2020 | 31 | 1,1 triệu € |
| 07/04/2020 | 31 | 900 nghìn € |
| 15/01/2021 | 32 | 600 nghìn € |
| 06/06/2021 | 33 | 400 nghìn € |
| 12/01/2022 | 33 | 300 nghìn € |
| 16/06/2022 | 34 | 200 nghìn € |
| 11/12/2022 | 34 | 200 nghìn € |
| 06/07/2023 | 35 | 200 nghìn € |
| 06/12/2023 | 35 | 200 nghìn € |
| 27/05/2024 | 36 | 125 nghìn € |
| 09/12/2024 | 36 | 50 nghìn € |
| 19/06/2025 | 37 | 50 nghìn € |
| 15/12/2025 | 37 | 50 nghìn € |
| 11/05/2026 | 38 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,1 triệu € vào năm 2020; hiện tại 50 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ36
- Kỹ thuật39
- Tư duy44
- Sức mạnh59
- Thể lực50