
Carlos Faya là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Deportivo La Guaira.
Tiểu sử Carlos Faya
Carlos Faya là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ Deportivo La Guaira, mang quốc tịch Venezuela và hiện 24 tuổi. Cầu thủ cao 174 cm, nặng 64 kg và thi đấu bằng chân phải. Mùa 2026, Carlos Faya ra sân 20 trận với 299 phút thi đấu, 1 kiến tạo và điểm trung bình 1,85. Ở giải Primera División Venezuela, cầu thủ có 14 trận và 1 kiến tạo; ở Copa Libertadores có 6 trận. Giá trị thị trường được ghi nhận là 450 nghìn € và hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
21Trận ra sân
13Đá chính
344Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
3/9Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
2,07Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Copa Libertadores | 2026 | — | 6 | 2 | 299 | 0 | 0 | 0 | 5 | 2 | 82% | 55% | 0 | 0 | 6,17 |
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 15 | 11 | 45 | 0 | 0 | 1 | 4 | 1 | 96% | 50% | 3 | 0 | 0,43 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Copa Libertadores · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 299 phút · điểm TB 6,17
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/6
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 101/123 (82%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 1/7 (14%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/7 (28%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/10
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 20/36 (55%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 18 / 13
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 40
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 6
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/07/2026
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 45 phút · điểm TB 0,43
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 1/4
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 28/29 (96%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 1/2 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 3
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Primera División Venezuela | vs Trujillanos | B 1-2 | 45 | 0 | 0 | 4 | 1 | 0 | 28/29 | 0 | 1/2 | — | 6,50 |
| 11/10/2026 | Primera División Venezuela | @ Portuguesa FC | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/08/2026 | Primera División Venezuela | vs Zamora Barinas | T 6-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/05/2026 | Copa Libertadores | @ Fluminense - RJ | B 1-3 | 32 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 15/17 | 2 | 5/7 | — | 5,96 |
| 22/05/2026 | Copa Libertadores | vs Independiente Rivadavia | B 2-4 | 60 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 24/29 | 3 | 4/8 | — | 5,94 |
| 07/05/2026 | Copa Libertadores | vs Bolivar | H 1-1 | 89 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 23/26 | 1 | 3/7 | — | 6,36 |
| 01/05/2026 | Copa Libertadores | @ Independiente Rivadavia | B 1-4 | 36 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/20 | 2 | 4/8 | — | 5,84 |
| 15/04/2026 | Copa Libertadores | @ Bolivar | H 1-1 | 37 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/8 | 1 | 1/3 | — | 6,40 |
| 08/04/2026 | Copa Libertadores | vs Fluminense - RJ | H 0-0 | 45 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 17/23 | 1 | 3/3 | — | 6,50 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/09/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 19/12/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 23/06/2024 | 22 | 25 nghìn € |
| 02/09/2025 | 23 | 400 nghìn € |
| 04/12/2025 | 23 | 450 nghìn € |
| 28/05/2026 | 24 | 450 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 450 nghìn €.