
Carlos Airala là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Albion FC.
Tiểu sử Carlos Airala
Carlos Airala là tiền đạo người Argentina, hiện thi đấu cho Albion FC, sinh ngày 25/08/2002 và 24 tuổi. Carlos Airala cao 173 cm, nặng 60 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026 tại giải Primera División Uruguay, Carlos Airala đã ghi 6 bàn và kiến tạo 1 lần trong 28 trận, với 2199 phút thi đấu. Giá trị thị trường của Carlos Airala là 600 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 800 nghìn € (2026). Hợp đồng với Albion FC có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
28Trận ra sân
25Đá chính
2.199Phút
6Bàn thắng
1Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
366Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
10/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 28 | 25 | 2.199 | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | — | — | 10 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 28 trận ra sân, 2.199 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 6
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 10
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/12/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 09/06/2024 | 21 | 50 nghìn € |
| 29/06/2025 | 22 | 175 nghìn € |
| 11/12/2025 | 23 | 300 nghìn € |
| 15/03/2026 | 23 | 350 nghìn € |
| 31/05/2026 | 23 | 800 nghìn € |
| 20/09/2026 | 24 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 600 nghìn €.