
Carlos Acosta là tiền đạo 34 tuổi quốc tịch MEX, hiện khoác áo San Luis Quillota.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
2Đá chính
201Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,90Bàn/90 phút
100Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Chile | 2026 | — | 6 | 2 | 201 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Chile · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 201 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/06/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/01/2014 | 21 | 450 nghìn € |
| 30/07/2017 | 25 | 500 nghìn € |
| 23/05/2018 | 26 | 700 nghìn € |
| 22/08/2018 | 26 | 700 nghìn € |
| 07/02/2019 | 26 | 700 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 550 nghìn € |
| 21/12/2020 | 28 | 600 nghìn € |
| 23/06/2022 | 30 | 600 nghìn € |
| 16/11/2022 | 30 | 750 nghìn € |
| 20/09/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 27/12/2023 | 31 | 500 nghìn € |
| 12/03/2024 | 31 | 400 nghìn € |
| 22/05/2024 | 32 | 350 nghìn € |
| 26/12/2024 | 32 | 300 nghìn € |
| 13/03/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 15/05/2025 | 33 | 200 nghìn € |
| 21/12/2025 | 33 | 175 nghìn € |
| 21/06/2026 | 34 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 125 nghìn €.