Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Cameron Humphreys

Port ValeHậu vệENG
28Tuổi
187Chiều cao (cm)
82Cân nặng (kg)
600 nghìn €Giá trị

Cameron Humphreys là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Port Vale.

Tiểu sử Cameron Humphreys

Cameron Humphreys là hậu vệ của câu lạc bộ Port Vale, mang quốc tịch England và hiện 28 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 22/08/1998, cao 187 cm, nặng 82 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Cameron Humphreys đã ra sân 9 trận với tổng 724 phút, đạt điểm trung bình 6,50. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ thi đấu 8 trận ở Hạng Tư Anh và 1 trận ở Cúp EFL. Giá trị thị trường hiện tại là 600 nghìn €, giá trị cao nhất từng đạt là 1,5 triệu € (2023), hợp đồng đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

10Trận ra sân
9Đá chính
814Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/3Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,48Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Tư Anh2026-2027—876340003182%55%206,56
Cúp EFL2026-2027—11900000086%14%006,04
Cúp Liên đoàn Anh2026-2027—119000000100%40%006,32

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 634 phút · điểm TB 6,56

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/3
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
3/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
275/332 (82%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
20/49 (40%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/7
Cắt bóng
8
Phá bóng
48
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
33/59 (55%)
Không chiến thắng / thua
20 / 11
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
13 / 15
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
74
Phạm lỗi
11
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 21/10/2026

Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,04

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
44/51 (86%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
2/3 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
2
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/7 (14%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 6
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
11
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 27/09/2026

Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,32

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
29/29 (100%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
3/3 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
4
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
2/5 (40%)
Không chiến thắng / thua
1 / 2
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
1
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 10/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Cameron Humphreys · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
21/10/2026Hạng Tư Anh@ GillinghamH 1-1900010043/5316/7—6,62
17/10/2026Hạng Tư Anhvs ChesterfieldT 1-0900000030/3522/7V6,04
10/10/2026Hạng Tư Anhvs Grimsby TownT 1-0900000028/3805/6—6,62
07/10/2026Cúp EFL@ Port ValeB 0-2900000030/4013/6—6,71
23/09/2026Cúp EFL@ ChesterfieldH 1-1900000044/5101/7—6,04
19/09/2026Hạng Tư Anh@ WalsallB 0-2dự bị00000—0———
12/09/2026Hạng Tư Anhvs Exeter CityT 1-04000002/300/1—6,47
05/09/2026Hạng Tư Anh@ Salford CityB 0-1dự bị00000—0———
02/09/2026Hạng Tư Anh@ Swindon TownB 1-3900000030/3713/7V5,87
29/08/2026Hạng Tư Anhvs Crewe AlexandraH 0-0900000057/6513/7—6,97

Giá trị thị trường qua các năm

2019: 350 nghìn €2019: 350 nghìn €2020: 325 nghìn €2020: 325 nghìn €2020: 350 nghìn €2021: 500 nghìn €2021: 800 nghìn €2021: 1,0 triệu €2022: 750 nghìn €2022: 700 nghìn €2022: 900 nghìn €2022: 900 nghìn €2023: 1,5 triệu €2023: 1,2 triệu €2024: 1,0 triệu €2024: 900 nghìn €2024: 750 nghìn €2025: 700 nghìn €2025: 650 nghìn €2026: 600 nghìn €20192026
Bảng số liệu (20 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
23/07/201920350 nghìn €
12/12/201921350 nghìn €
07/04/202021325 nghìn €
28/06/202021325 nghìn €
15/10/202022350 nghìn €
03/01/202122500 nghìn €
14/03/202122800 nghìn €
06/06/2021221,0 triệu €
05/01/202223750 nghìn €
11/04/202223700 nghìn €
13/09/202224900 nghìn €
26/10/202224900 nghìn €
31/05/2023241,5 triệu €
20/12/2023251,2 triệu €
06/03/2024251,0 triệu €
23/05/202425900 nghìn €
26/12/202426750 nghìn €
17/06/202526700 nghìn €
25/11/202527650 nghìn €
11/05/202627600 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2023; hiện tại 600 nghìn €.

Chỉ số

  • Tốc độ35
  • Kỹ thuật37
  • Tư duy42
  • Sức mạnh65
  • Thể lực51
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com