Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Byeon Jun-Soo

24Tuổi
190Chiều cao (cm)
88Cân nặng (kg)
450 nghìn €Giá trị

Byeon Jun-Soo là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Gimcheon Sangmu Football Club.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

21Trận ra sân
19Đá chính
1.585Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,06Bàn/90 phút
1585Phút/bàn
4/21Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
6/1Vàng/Đỏ
6,40Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—21191.58510021486%54%616,40

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 1.585 phút · điểm TB 6,40

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
4/21
Sút trong vòng cấm
18
Sút ngoài vòng cấm
3
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/5
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
989/1146 (86%)
Chuyền quyết định
1
Tạt bóng chính xác
1/3 (33%)
Chuyền dài chính xác
75/150 (50%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/19
Cắt bóng
16
Phá bóng
98
Chặn cú sút
6

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
79/146 (54%)
Không chiến thắng / thua
55 / 35
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
24 / 32
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
177
Phạm lỗi
27
Bị phạm lỗi
5

Kỷ luật

Thẻ vàng
6
Thẻ đỏ
1
Hai vàng thành đỏ
1

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Byeon Jun-Soo · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
18/10/2026K League 1@ FC SeoulH 2-2900020028/3816/10V6,40
09/09/2026K League 1@ Pohang SteelersH 0-0740000055/6111/5——
06/09/2026K League 1vs Gwangju Football ClubH 2-2900011064/7702/3—6,30
29/08/2026K League 1@ Ulsan HD FCB 1-3900020033/4614/10—6,26
25/08/2026K League 1vs Jeonbuk Hyundai MotorsH 0-0900040053/5909/19—7,23
22/08/2026K League 1@ Jeju SK FCH 0-0900010060/6807/7—7,31
16/08/2026K League 1@ Incheon United ClubH 1-1900000068/7723/7—6,83
08/08/2026K League 1vs FC SeoulH 0-0900010084/9334/6—7,31
01/08/2026K League 1@ Pohang SteelersT 1-0900011075/8413/5—7,66
25/07/2026K League 1vs Daejeon Hana CitizenT 3-2900020052/5815/6—6,78

Giá trị thị trường qua các năm

2020: 25 nghìn €2021: 75 nghìn €2021: 50 nghìn €2022: 175 nghìn €2022: 225 nghìn €2023: 200 nghìn €2023: 175 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 450 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 450 nghìn €20202026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/12/20201925 nghìn €
21/06/20211975 nghìn €
25/12/20212050 nghìn €
17/06/202220175 nghìn €
26/12/202221225 nghìn €
22/06/202321200 nghìn €
18/12/202322175 nghìn €
13/06/202422300 nghìn €
04/12/202423350 nghìn €
02/06/202523450 nghìn €
15/12/202524500 nghìn €
20/05/202624450 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 450 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
15/06/2027Gwangju Football ClubJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
18/01/2026Jeonbuk Hyundai MotorsGimcheon Sangmu Football ClubChuyển nhượng—
15/01/2026Gwangju Football ClubJeonbuk Hyundai MotorsChuyển nhượng—
17/01/2024Daejeon Hana CitizenGwangju Football ClubChuyển nhượng—
22/07/2020Hanyang UniversityDaejeon Hana CitizenChuyển nhượng—
31/12/2019Kyunghee High SchoolHanyang UniversityChuyển nhượng—
31/12/2016Kyunghee Middle SchoolKyunghee High SchoolChuyển nhượng—
31/12/2013Seoul Jamjeon Elementary SchoolKyunghee Middle SchoolChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ37
  • Kỹ thuật41
  • Tư duy45
  • Sức mạnh66
  • Thể lực52
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com