
Bryan Gomes là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo US Rumelange.
Tiểu sử Bryan Gomes
Bryan Gomes là tiền đạo người Portugal, hiện thi đấu cho câu lạc bộ US Rumelange và 32 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 05/12/1993 và thuận chân trái. Tại US Rumelange, cầu thủ ghi nhận 7 trận với 654 phút thi đấu ở Luxembourg National Division. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 75 nghìn € (2019).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa này · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
654Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Luxembourg National Division | — | — | 7 | 7 | 654 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Luxembourg National Division · 7 trận ra sân, 654 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2014 | 20 | 75 nghìn € |
| 30/11/2014 | 20 | 75 nghìn € |
| 12/04/2015 | 21 | 75 nghìn € |
| 09/07/2015 | 21 | 75 nghìn € |
| 10/12/2015 | 22 | 75 nghìn € |
| 20/07/2016 | 22 | 75 nghìn € |
| 22/12/2016 | 23 | 50 nghìn € |
| 11/07/2017 | 23 | 50 nghìn € |
| 11/02/2018 | 24 | 50 nghìn € |
| 01/08/2018 | 24 | 75 nghìn € |
| 07/01/2019 | 25 | 75 nghìn € |
| 08/09/2019 | 25 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.