
Bruno Antunez là thủ môn 23 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo CA Boston River.
Tiểu sử Bruno Antunez
Bruno Antunez, thủ môn 23 tuổi người Uruguay, hiện bảo vệ khung thành CA Boston River. Ở mùa 2026, cầu thủ có 35 trận ra sân với 3150 phút thi đấu, 15 pha cứu thua và điểm trung bình 0,74. Sinh ngày 31/01/2003, cao 182 cm và nặng 83 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 500 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 1,0 triệu € (2025), hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
36Trận ra sân
36Đá chính
3.240Phút
15Cứu thua
63%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
0,72Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 32 | 32 | 2.880 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Copa Sudamericana | 2026 | — | 4 | 4 | 360 | 15 | 3 | 4 | 63% | 50% | 0 | 0 | 6,49 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 32 trận ra sân, 2.880 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Copa Sudamericana · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 360 phút · điểm TB 6,49
Thủ môn
- Cứu thua
- 15
- Đấm bóng
- 3
- Băng ra (thành công / tổng)
- 2/3
- Bắt bóng bổng tốt
- 2
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 65/103 (63%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 23/61 (37%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/4 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 39
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/07/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/05/2026 | Copa Sudamericana | @ São Paulo - SP | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/05/2026 | Copa Sudamericana | vs O.Higgins | T 3-2 | 90 | 3 | 0 | 0 | 13/26 | 0 | 1/1 | — | 5,93 |
| 08/05/2026 | Copa Sudamericana | vs Millonarios | B 2-4 | 90 | 6 | 0 | 0 | 26/38 | 0 | 0/2 | — | 6,69 |
| 29/04/2026 | Copa Sudamericana | @ O.Higgins | B 0-2 | 90 | 3 | 2 | 0 | 21/26 | 0 | 1/1 | — | 6,82 |
| 16/04/2026 | Copa Sudamericana | @ Millonarios | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/04/2026 | Copa Sudamericana | vs São Paulo - SP | B 0-1 | 90 | 3 | 1 | 2 | 5/13 | 0 | — | — | 6,50 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/12/2024 | 21 | 75 nghìn € |
| 03/04/2025 | 22 | 350 nghìn € |
| 09/06/2025 | 22 | 600 nghìn € |
| 25/09/2025 | 22 | 1,0 triệu € |
| 17/12/2025 | 22 | 1,0 triệu € |
| 15/03/2026 | 23 | 800 nghìn € |
| 31/05/2026 | 23 | 700 nghìn € |
| 20/09/2026 | 23 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2025; hiện tại 500 nghìn €.