
Brooke Aspin là hậu vệ 21 tuổi, hiện khoác áo Bristol City (nữ).
Tiểu sử Brooke Aspin
Brooke Aspin là hậu vệ của Bristol City (nữ), sinh ngày 01/07/2005 và hiện 21 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ này đã ra sân 6 trận, tổng cộng 528 phút, với điểm trung bình 5,43. Theo từng giải, thành tích gồm 5 trận tại Hạng Nhì Anh (nữ) và 1 trận tại FA Women's League Cup.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
528Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/3Sút trúng/sút
82%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,43Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Nhì Anh (nữ) | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 450 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 82% | 42% | 1 | 0 | 6,52 |
| FA Women's League Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 78 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Nhì Anh (nữ) · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 450 phút · điểm TB 6,52
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 164/200 (82%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 9/22 (40%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 40
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 11/26 (42%)
- Không chiến thắng / thua
- 5 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 9
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 39
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/10/2026
FA Women's League Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 78 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | FA Women's League Cup | @ Charlton (nữ) | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/10/2026 | FA Women's League Cup | vs Southampton (nữ) | H 1-1 | 78 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/10/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | vs Southampton (nữ) | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 15/18 | 1 | 2/5 | — | 6,70 |
| 26/09/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | @ Burnley (nữ) | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 54/63 | 1 | 1/6 | — | 6,80 |
| 20/09/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | @ Watford (nữ) | T 5-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 24/31 | 3 | 4/6 | V | 6,80 |
| 12/09/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | vs Newcastle (nữ) | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 44/57 | 1 | 4/6 | — | 6,60 |
| 06/09/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | @ Sunderland (nữ) | B 1-4 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 27/31 | 0 | 0/3 | — | 5,70 |
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật32
- Tư duy43
- Sức mạnh58
- Thể lực42