
Borja Fernández là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo College Europa.
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Shkendija Tetovo | B 0-1 | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,25 |
| 10/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Shkendija Tetovo | B 0-5 | 76 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,90 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (29 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/10/2013 | 18 | 200 nghìn € |
| 16/04/2014 | 18 | — |
| 22/10/2014 | 19 | 400 nghìn € |
| 22/01/2015 | 19 | 400 nghìn € |
| 30/06/2015 | 19 | 400 nghìn € |
| 24/08/2015 | 20 | — |
| 21/02/2016 | 20 | 400 nghìn € |
| 31/07/2016 | 20 | 400 nghìn € |
| 01/02/2017 | 21 | 300 nghìn € |
| 29/06/2017 | 21 | 300 nghìn € |
| 31/12/2017 | 22 | 400 nghìn € |
| 29/05/2018 | 22 | 400 nghìn € |
| 24/01/2019 | 23 | 400 nghìn € |
| 28/06/2019 | 23 | 300 nghìn € |
| 17/12/2019 | 24 | 300 nghìn € |
| 03/08/2020 | 24 | 400 nghìn € |
| 11/02/2021 | 25 | 350 nghìn € |
| 11/10/2021 | 26 | 300 nghìn € |
| 29/12/2021 | 26 | 300 nghìn € |
| 28/06/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 28/12/2022 | 27 | 200 nghìn € |
| 29/06/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 28 | 250 nghìn € |
| 23/06/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 13/10/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 17/12/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 24/06/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 26/11/2025 | 30 | 75 nghìn € |
| 06/05/2026 | 30 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 75 nghìn €.