
Boris Sagredo là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch CHI, hiện khoác áo San Marcos de Arica.
Tiểu sử Boris Sagredo
Boris Sagredo là tiền vệ của câu lạc bộ San Marcos de Arica, mang quốc tịch Chile và hiện 37 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 21/03/1989, cao 173 cm, nặng 70 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026, Boris Sagredo ghi 2 bàn sau 23 trận ra sân, tổng cộng 1538 phút thi đấu trong khuôn khổ Hạng 2 Chile. Giá trị thị trường được ghi nhận là 25 nghìn €, giá trị cao nhất là 450 nghìn € (2016) và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
24Trận ra sân
18Đá chính
1.564Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,12Bàn/90 phút
782Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Chile | 2026 | — | 24 | 18 | 1.564 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Chile · mùa 2026 · 24 trận ra sân, 1.564 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/12/2007 | 18 | 200 nghìn € |
| 28/04/2009 | 20 | 300 nghìn € |
| 15/12/2009 | 20 | 175 nghìn € |
| 28/12/2011 | 22 | 300 nghìn € |
| 10/01/2016 | 26 | 450 nghìn € |
| 18/10/2017 | 28 | 300 nghìn € |
| 02/06/2018 | 29 | 250 nghìn € |
| 01/12/2019 | 30 | 250 nghìn € |
| 10/03/2021 | 31 | 200 nghìn € |
| 21/10/2021 | 32 | 175 nghìn € |
| 15/06/2022 | 33 | 100 nghìn € |
| 14/11/2022 | 33 | 50 nghìn € |
| 14/07/2023 | 34 | 50 nghìn € |
| 28/12/2023 | 34 | 50 nghìn € |
| 23/06/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 04/12/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 15/05/2025 | 36 | 25 nghìn € |
| 24/11/2025 | 36 | 25 nghìn € |
| 21/06/2026 | 37 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2016; hiện tại 25 nghìn €.