
bojan mladovic là hậu vệ 31 tuổi, hiện khoác áo Buxoro FK.
Tiểu sử bojan mladovic
bojan mladovic là hậu vệ người Serbia, 31 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Buxoro FK. Chân thuận của cầu thủ là chân trái, và ngày sinh ghi trong hồ sơ là 16/10/1995. Ở mùa 2026, cầu thủ có 12 trận ra sân với 943 phút thi đấu, toàn bộ tại VĐQG Uzbekistan. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, cao nhất từng đạt 350 nghìn € vào năm 2023. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/11/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
11Đá chính
943Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Uzbekistan | 2026 | — | 12 | 11 | 943 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Uzbekistan · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 943 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/01/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 16/06/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 09/12/2019 | 24 | 175 nghìn € |
| 20/06/2020 | 24 | 150 nghìn € |
| 21/12/2020 | 25 | 50 nghìn € |
| 11/06/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 24/12/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 25/06/2022 | 26 | 350 nghìn € |
| 17/11/2022 | 27 | 300 nghìn € |
| 05/06/2023 | 27 | 350 nghìn € |
| 14/11/2023 | 28 | 300 nghìn € |
| 21/05/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 23/09/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 08/12/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 28/05/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 20/10/2025 | 30 | 125 nghìn € |
| 12/05/2026 | 30 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 125 nghìn €.