
Bobur·Farkhodov là tiền đạo 0 tuổi, hiện khoác áo Aral Nukus.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/06/2019 | 23 | 25 nghìn € |
| 28/12/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 31/08/2020 | 24 | 125 nghìn € |
| 27/12/2020 | 24 | 125 nghìn € |
| 27/10/2021 | 25 | 75 nghìn € |
| 20/06/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 22/11/2022 | 26 | 150 nghìn € |
| 01/06/2023 | 27 | 125 nghìn € |
| 03/12/2023 | 27 | 75 nghìn € |
| 26/06/2024 | 28 | 100 nghìn € |
| 02/12/2024 | 28 | 100 nghìn € |
| 15/06/2025 | 29 | 75 nghìn € |
| 03/12/2025 | 29 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 50 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 28/02/2026 | Aral Nukus | FK FarDU | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2025 | Xorazm Urganch | Aral Nukus | Chuyển nhượng | — |
| 18/02/2024 | FK Andijon | Xorazm Urganch | Chuyển nhượng | — |
| 14/02/2023 | Metallurg Bekobod | FK Andijon | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2022 | Sogdiana Jizak | Metallurg Bekobod | Chuyển nhượng | — |
| 24/02/2022 | Xorazm Urganch | Sogdiana Jizak | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2021 | FK Minija Kretinga | Xorazm Urganch | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Bunyodkor | FK Minija Kretinga | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2020 | Buxoro FK | Bunyodkor | Cho mượn | — |
| 04/03/2020 | Bunyodkor | Buxoro FK | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Bunyodkor-Farm Tashkent | Bunyodkor | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ44
- Kỹ thuật45
- Tư duy61
- Sức mạnh41
- Thể lực35