
Billy Kirkman là hậu vệ 22 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Swindon Town.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải
12Trận ra sân
10Đá chính
822Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
64%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,27Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 9 | 7 | 552 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 60% | 53% | 0 | 0 | 6,32 |
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 72% | 57% | 0 | 0 | 5,98 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 68% | 68% | 0 | 0 | 6,49 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 552 phút · điểm TB 6,32
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 5/8
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 134/223 (60%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 2/6 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 12/49 (24%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/31
- Cắt bóng
- 19
- Phá bóng
- 45
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 61/114 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 23 / 27
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 38 / 26
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 134
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 5,98
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 92/127 (72%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 1/4 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 8/19 (42%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 22/38 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 12 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 10 / 10
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 47
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/09/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,49
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 30/44 (68%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/4 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 11/16 (68%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 7 / 5
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 20
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Barnet | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 10/22 | 6 | 12/18 | — | 6,16 |
| 17/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Walsall | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 16/28 | 5 | 7/17 | — | 6,10 |
| 10/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Crewe Alexandra | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 03/10/2026 | Hạng Tư Anh | @ Rochdale | B 0-1 | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 26/37 | 1 | 5/13 | — | 6,12 |
| 26/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Accrington Stanley | H 1-1 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/12 | 0 | 1/2 | — | 6,27 |
| 23/09/2026 | Cúp EFL | vs Newport County | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 65/81 | 1 | 9/13 | — | 6,68 |
| 19/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Salford City | B 0-1 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/10 | 0 | — | — | 6,28 |
| 16/09/2026 | Cúp EFL | vs Crystal Palace U21 | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27/46 | 5 | 13/25 | — | 5,28 |
| 12/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ York City | B 0-4 | 38 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 9/15 | 1 | 4/8 | — | 6,58 |
| 05/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Colchester United | T 3-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/18 | 3 | 6/13 | — | 6,52 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/12/2022 | 18 | 25 nghìn € |
| 14/05/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 11/12/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 19/05/2024 | 20 | 50 nghìn € |
| 29/12/2024 | 20 | 50 nghìn € |
| 29/06/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 25/11/2025 | 21 | 75 nghìn € |
| 14/05/2026 | 22 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ39
- Kỹ thuật39
- Tư duy44
- Sức mạnh60
- Thể lực45