
Bilal Bilalov là tiền đạo 23 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Dynamo Kirov.
Tiểu sử Bilal Bilalov
Bilal Bilalov là tiền đạo người Russia, hiện khoác áo Dynamo Kirov, sinh ngày 25/10/2002 và 23 tuổi. Cao 190 cm, nặng 84 kg, thuận chân phải. Mùa 2026-2027 ghi nhận 14 trận, 672 phút và 5 bàn thắng, gồm 2 bàn ở RUS D3A và 3 bàn ở Cúp Nga. Giá trị thị trường đạt 225 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 08/07/2026, từ FC Irtysh Omsk đến Dynamo Kirov.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
15Trận ra sân
12Đá chính
755Phút
5Bàn thắng
0Kiến tạo
0,60Bàn/90 phút
151Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RUS D3A | 2026-2027 | — | 13 | 11 | 676 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 79 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
RUS D3A · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 676 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 79 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/12/2021 | 19 | 75 nghìn € |
| 12/06/2022 | 19 | 75 nghìn € |
| 07/12/2022 | 20 | 125 nghìn € |
| 18/06/2023 | 20 | 150 nghìn € |
| 20/11/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 18/06/2024 | 21 | 150 nghìn € |
| 21/11/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 17/06/2025 | 22 | 125 nghìn € |
| 15/06/2026 | 23 | 200 nghìn € |
| 22/09/2026 | 23 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 225 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/07/2026 | FC Irtysh Omsk | Dynamo Kirov | Chuyển nhượng | — |
| 12/02/2026 | Sibir Novosibirsk | FC Irtysh Omsk | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2025 | Volga Nizhny Novgorod | Sibir Novosibirsk | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2021 | Rodina 2 Moscow | Volga Nizhny Novgorod | Chuyển nhượng | — |