
Bernt Klaverboer là thủ môn 21 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo SC Heerenveen.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
810Phút
21Cứu thua
73%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,50Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Eredivisie | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 21 | 1 | 6 | 73% | 100% | 0 | 0 | 6,50 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Eredivisie · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút · điểm TB 6,50
Thủ môn
- Cứu thua
- 21
- Đấm bóng
- 1
- Băng ra (thành công / tổng)
- 2/3
- Bắt bóng bổng tốt
- 1
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 6
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 307/418 (73%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 64/172 (37%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/4 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 112
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 2
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Eredivisie | vs Excelsior SBV | T 4-0 | 90 | 1 | 0 | 0 | 39/48 | 0 | — | — | 6,74 |
| 10/10/2026 | Eredivisie | @ PSV Eindhoven | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 30/46 | 0 | — | — | 5,71 |
| 06/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Bosnia và Herzegovina | T 4-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 13/13 | 0 | — | — | 6,81 |
| 02/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Slovenia | T 4-2 | 90 | 3 | 0 | 1 | 15/19 | 0 | — | — | 6,24 |
| 25/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Na Uy | H 0-0 | 90 | 2 | 0 | 0 | 21/28 | 0 | — | — | 6,87 |
| 19/09/2026 | Eredivisie | @ Sparta Rotterdam | T 4-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 11/20 | 0 | — | — | 6,41 |
| 13/09/2026 | Eredivisie | vs SC Telstar | H 0-0 | 90 | 2 | 0 | 1 | 43/48 | 0 | 3/3 | — | 7,16 |
| 06/09/2026 | Eredivisie | vs AZ Alkmaar | B 2-3 | 90 | 5 | 0 | 0 | 45/59 | 0 | — | — | 6,69 |
| 30/08/2026 | Eredivisie | @ Willem II | H 2-2 | 90 | 2 | 1 | 0 | 37/44 | 1 | 1/1 | — | 6,77 |
| 23/08/2026 | Eredivisie | vs PEC Zwolle | B 0-2 | 90 | 5 | 0 | 0 | 46/62 | 0 | — | — | 6,76 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/10/2023 | 18 | 75 nghìn € |
| 14/12/2023 | 18 | 75 nghìn € |
| 30/05/2024 | 18 | 75 nghìn € |
| 16/12/2024 | 19 | 75 nghìn € |
| 27/05/2025 | 19 | 75 nghìn € |
| 01/10/2025 | 20 | 300 nghìn € |
| 01/12/2025 | 20 | 1,0 triệu € |
| 10/03/2026 | 20 | 1,5 triệu € |
| 27/05/2026 | 20 | 3,0 triệu € |
| 24/09/2026 | 20 | 4,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 4,0 triệu €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2023 | Heerenveen U21 | SC Heerenveen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | sc Heerenveen U18 | Heerenveen U21 | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | sc Heerenveen U17 | sc Heerenveen U18 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Heerenveense Boys Youth | sc Heerenveen U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | VV Heerenveen Jeugd | Heerenveense Boys Youth | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Thể lực48
- Chỉ số 166
- Chỉ số 247
- Chỉ số 461
- Chỉ số 368