
benny golan là tiền vệ 25 tuổi, hiện khoác áo Bnei Yehuda Tel Aviv.
Tiểu sử benny golan
Tiền vệ benny golan đang thi đấu cho Bnei Yehuda Tel Aviv, năm nay 25 tuổi và mang quốc tịch Israel. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 9 trận tại Israel Leumit League với tổng cộng 810 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 225 nghìn €, cao nhất từng đạt 275 nghìn € vào năm 2025. Hợp đồng với Bnei Yehuda Tel Aviv có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
810Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Israel Leumit League | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Israel Leumit League · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/07/2020 | 19 | 150 nghìn € |
| 25/12/2020 | 20 | 150 nghìn € |
| 28/05/2021 | 20 | 150 nghìn € |
| 30/12/2021 | 21 | 150 nghìn € |
| 03/06/2022 | 21 | 175 nghìn € |
| 19/12/2022 | 22 | 175 nghìn € |
| 28/05/2023 | 22 | 150 nghìn € |
| 21/12/2023 | 23 | 150 nghìn € |
| 16/06/2024 | 23 | 150 nghìn € |
| 29/12/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 02/07/2025 | 24 | 275 nghìn € |
| 21/12/2025 | 25 | 225 nghìn € |
| 28/06/2026 | 25 | 225 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 275 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 225 nghìn €.