
Ben Vogel là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch LUX, hiện khoác áo Victoria Rosport.
Tiểu sử Ben Vogel
Ben Vogel là tiền vệ của Victoria Rosport, mang quốc tịch Luxembourg và hiện 31 tuổi. Anh sinh ngày 22/12/1994, cao 183 cm và thuận chân phải. Tại Luxembourg National Division, anh có 8 trận ra sân với tổng 720 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận là 125 nghìn €, còn giá trị cao nhất đã ghi nhận là 150 nghìn € vào năm 2024. Thông tin này được lấy từ hồ sơ cầu thủ của KQBD AZ, đúng như dữ liệu đã có.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa này · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
810Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Luxembourg National Division | — | — | 9 | 9 | 810 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Luxembourg National Division · 9 trận ra sân, 810 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/07/2014 | 19 | 75 nghìn € |
| 30/11/2014 | 19 | 100 nghìn € |
| 12/04/2015 | 20 | 125 nghìn € |
| 09/07/2015 | 20 | 125 nghìn € |
| 10/12/2015 | 20 | 125 nghìn € |
| 20/07/2016 | 21 | 125 nghìn € |
| 22/12/2016 | 22 | 100 nghìn € |
| 14/07/2017 | 22 | 100 nghìn € |
| 07/02/2018 | 23 | 100 nghìn € |
| 01/08/2018 | 23 | 100 nghìn € |
| 07/01/2019 | 24 | 100 nghìn € |
| 14/07/2019 | 24 | 150 nghìn € |
| 14/01/2020 | 25 | 150 nghìn € |
| 20/07/2020 | 25 | 150 nghìn € |
| 11/02/2021 | 26 | 125 nghìn € |
| 10/08/2021 | 26 | 125 nghìn € |
| 14/01/2022 | 27 | 150 nghìn € |
| 28/06/2022 | 27 | 150 nghìn € |
| 09/02/2023 | 28 | 125 nghìn € |
| 11/06/2023 | 28 | 100 nghìn € |
| 16/01/2024 | 29 | 100 nghìn € |
| 20/06/2024 | 29 | 150 nghìn € |
| 26/12/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 18/06/2025 | 30 | 125 nghìn € |
| 29/12/2025 | 31 | 125 nghìn € |
| 18/06/2026 | 31 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 125 nghìn €.