
Ben Parkinson là tiền đạo 21 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Falkirk.
Tiểu sử Ben Parkinson
Ben Parkinson là tiền đạo có quốc tịch England, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Falkirk, đang 21 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 10 trận với 434 phút, ghi 2 bàn, kiến tạo 1 lần và đạt điểm trung bình 6,81. Ở Cúp Liên đoàn Scotland, mùa này có 4 trận, 2 bàn và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, cao nhất đạt 250 nghìn € vào năm 2025, còn hợp đồng kéo dài đến 29/06/2028. Cầu thủ thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
10Trận ra sân
5Đá chính
434Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,41Bàn/90 phút
217Phút/bàn
3/7Sút trúng/sút
64%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,81Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Liên đoàn Scotland | 2026-2027 | — | 4 | 3 | 229 | 2 | 0 | 1 | 5 | 3 | — | — | 0 | 0 | 7,38 |
| Ngoại hạng Scotland | 2026-2027 | — | 6 | 2 | 205 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 64% | 23% | 1 | 0 | 6,43 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 229 phút · điểm TB 7,38
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 3/5
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/08/2026
Ngoại hạng Scotland · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 205 phút · điểm TB 6,43
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 3
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 22/34 (64%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/34 (23%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 22
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 4
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 23
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Hibernian F.C. | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Dundee F.C. | B 1-2 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 6/6 | 0 | 0/3 | — | 6,38 |
| 19/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ St Johnstone F.C. | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Heart of Midlothian F.C. | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 05/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Dundee United | H 1-1 | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 2 | 3/8 | V | 6,30 |
| 03/09/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs Rangers F.C. | B 1-2 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/4 | 0 | 0/4 | — | 6,12 |
| 29/08/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Celtic FC | B 1-2 | 60 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2/5 | 0 | 2/4 | — | 6,34 |
| 09/08/2026 | Ngoại hạng Scotland | @ Motherwell F.C. | H 0-0 | 68 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 7/11 | 0 | 2/9 | — | 6,86 |
| 01/08/2026 | Ngoại hạng Scotland | vs St Mirren F.C. | B 0-2 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/5 | 0 | 1/6 | — | 6,57 |
| 25/07/2026 | Cúp Liên đoàn Scotland | vs Stranraer | T 3-0 | 66 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | — | 0 | — | — | 8,05 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (5 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/12/2023 | 18 | 250 nghìn € |
| 15/12/2024 | 19 | 250 nghìn € |
| 29/05/2025 | 20 | 250 nghìn € |
| 16/12/2025 | 20 | 150 nghìn € |
| 19/05/2026 | 21 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.