
Baldur Hannes Stefansson
24Tuổi
176Chiều cao (cm)
65Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị
Baldur Hannes Stefansson là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo Throttur Reykjavik.
Tiểu sử Baldur Hannes Stefansson
Baldur Hannes Stefansson là tiền vệ thi đấu cho Throttur Reykjavik, quốc tịch Iceland, sinh ngày 11/03/2002 và 24 tuổi. Cao 176 cm, nặng 65 kg, thuận chân phải. Ở mùa 2026, cầu thủ ra sân 25 trận với 2129 phút thi đấu, ghi 2 bàn và có 1 kiến tạo. Tại Iceland 1. Deild Karla, cầu thủ ra sân 23 trận, ghi 1 bàn và có 1 kiến tạo; tại Icelandic Cup, 2 trận. Giá trị thị trường được ghi nhận là 50 nghìn €.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa này · tổng hợp 1 giải
23Trận ra sân
23Đá chính
1.949Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,05Bàn/90 phút
1949Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Iceland 1. Deild Karla | — | — | 23 | 23 | 1.949 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 3 | 1 | — |
| Icelandic Cup | — | — | 2 | 2 | 180 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Iceland 1. Deild Karla · 23 trận ra sân, 1.949 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Icelandic Cup · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/10/2019 | 17 | 25 nghìn € |
| 30/11/2020 | 18 | 25 nghìn € |
| 15/10/2021 | 19 | 25 nghìn € |
| 29/12/2022 | 20 | 25 nghìn € |
| 19/10/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 04/12/2024 | 22 | — |
| 24/06/2025 | 23 | 10 nghìn € |
| 30/10/2025 | 23 | 25 nghìn € |
| 28/06/2026 | 24 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 50 nghìn €.