Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Baek Sung-Dong

Chungbuk Cheongju FCTiền đạoKOR
35Tuổi
171Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị

Baek Sung-Dong là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch KOR, hiện khoác áo Chungbuk Cheongju FC.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

9Trận ra sân
0Đá chính
168Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,54Bàn/90 phút
168Phút/bàn
1/2Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,75Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Korean K League 22026—901681012191%30%105,75

Chỉ số chi tiết từng giải

Korean K League 2 · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 168 phút · điểm TB 5,75

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
1/1
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
56/61 (91%)
Chuyền quyết định
5
Tạt bóng chính xác
0/5 (0%)
Chuyền dài chính xác
2/2 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
3/10 (30%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 7
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
15
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 20/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Baek Sung-Dong · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Korean K League 2@ Daegu Football ClubB 1-319000029/912/2—6,00
09/10/2026Korean K League 2vs Seongnam FCT 3-1451021012/1300/2—7,30
20/09/2026Korean K League 2@ Ansan Greeners FCT 3-226000004/500/1V6,32
12/09/2026Korean K League 2@ Chungnam AsanT 1-01010011/10———
04/09/2026Korean K League 2vs Seoul E-Land FCB 0-2450000011/1201/5—6,30
29/08/2026Korean K League 2@ Hwaseong FCB 1-250000111/130——6,10
23/08/2026Korean K League 2vs Gyeongnam FCH 1-1100000—0——6,80
15/08/2026Korean K League 2vs Jeonnam DragonsT 2-1100000—0——6,50
07/08/2026Korean K League 2@ Gimpo FCB 0-325000018/80——6,43
01/08/2026Korean K League 2vs Suwon Samsung BluewingsH 2-2dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2012: 800 nghìn €2013: 700 nghìn €2015: 600 nghìn €2015: 600 nghìn €2016: 500 nghìn €2017: 550 nghìn €2019: 475 nghìn €2019: 550 nghìn €2019: 600 nghìn €2020: 475 nghìn €2020: 550 nghìn €2020: 550 nghìn €2021: 550 nghìn €2021: 550 nghìn €2022: 525 nghìn €2022: 525 nghìn €2023: 550 nghìn €2023: 500 nghìn €2024: 450 nghìn €2024: 400 nghìn €2025: 325 nghìn €2025: 275 nghìn €2026: 200 nghìn €20122026
Bảng số liệu (23 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
25/06/201220800 nghìn €
04/07/201321700 nghìn €
11/02/201523600 nghìn €
30/06/201523600 nghìn €
24/02/201624500 nghìn €
14/12/201726550 nghìn €
31/01/201927475 nghìn €
31/07/201927550 nghìn €
28/12/201928600 nghìn €
07/04/202028475 nghìn €
22/06/202028550 nghìn €
20/12/202029550 nghìn €
21/06/202129550 nghìn €
25/12/202130550 nghìn €
17/06/202230525 nghìn €
26/12/202231525 nghìn €
22/06/202331550 nghìn €
18/12/202332500 nghìn €
13/06/202432450 nghìn €
04/12/202433400 nghìn €
02/06/202533325 nghìn €
15/12/202534275 nghìn €
14/05/202634200 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2012; hiện tại 200 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
22/07/2026Ayutthaya UnitedChungbuk Cheongju FCChuyển nhượng—
14/01/2026Pohang SteelersAyutthaya UnitedChuyển nhượng—
03/01/2023FC AnyangPohang SteelersChuyển nhượng—
09/01/2022Gyeongnam FCFC AnyangChuyển nhượng—
06/01/2020Suwon Football ClubGyeongnam FCChuyển nhượng—
06/01/2017Sagan TosuSuwon Football ClubChuyển nhượng—
30/12/2016V-Varen NagasakiSagan TosuCho mượn—
30/06/2016Sagan TosuV-Varen NagasakiChuyển nhượng—
08/01/2015Jubilo IwataSagan TosuChuyển nhượng—
31/12/2011Yonsei UniversityJubilo IwataChuyển nhượng—
31/12/2009Kumho High School (-2010)Yonsei UniversityChuyển nhượng—
31/12/2006Wanju FC U15Kumho High School (-2010)Chuyển nhượng—
31/12/2003Jeonju Jochon Elementary SchoolWanju FC U15Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ54
  • Kỹ thuật49
  • Tư duy52
  • Sức mạnh41
  • Thể lực42
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com