Bacem Hajji là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch TUN, hiện khoác áo Etoile Metlaoui.
Tiểu sử Bacem Hajji
Bacem Hajji là tiền đạo người Tunisia, 29 tuổi, sinh ngày 27/12/1996, hiện thi đấu cho Etoile Metlaoui. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 3 trận ra sân tại Tunisian Professional League 1 với tổng 270 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện được ghi là 200 nghìn €, còn mức cao nhất là 250 nghìn € vào năm 2025. Lần chuyển nhượng gần nhất đưa cầu thủ đến Etoile Metlaoui từ Mine Sportive Metlaoui vào ngày 30/06/2022.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tunisian Professional League 1 | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Tunisian Professional League 1 · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/12/2022 | 26 | 25 nghìn € |
| 29/06/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 28/12/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 26/06/2024 | 27 | 250 nghìn € |
| 29/12/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 02/06/2025 | 28 | 250 nghìn € |
| 26/11/2025 | 28 | 250 nghìn € |
| 01/06/2026 | 29 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2022 | Mine Sportive Metlaoui | Etoile Metlaoui | Chuyển nhượng | — |