
Azbe Jug là thủ môn 34 tuổi quốc tịch SLO, hiện khoác áo Maribor.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Slovenia 1.Liga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Slovenia 1.Liga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Paksi FC | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 25/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Paksi FC | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/05/2011 | 19 | 150 nghìn € |
| 23/12/2011 | 19 | 150 nghìn € |
| 22/05/2012 | 20 | 150 nghìn € |
| 06/01/2013 | 20 | 150 nghìn € |
| 29/05/2013 | 21 | 150 nghìn € |
| 13/01/2014 | 21 | 150 nghìn € |
| 02/08/2014 | 22 | 250 nghìn € |
| 13/01/2015 | 22 | 500 nghìn € |
| 05/06/2015 | 23 | 500 nghìn € |
| 23/02/2016 | 23 | 500 nghìn € |
| 28/07/2016 | 24 | 500 nghìn € |
| 21/02/2017 | 24 | 500 nghìn € |
| 25/06/2017 | 25 | 400 nghìn € |
| 11/06/2019 | 27 | 300 nghìn € |
| 17/12/2019 | 27 | 300 nghìn € |
| 05/01/2021 | 28 | 300 nghìn € |
| 07/06/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 14/12/2021 | 29 | 300 nghìn € |
| 26/06/2022 | 30 | 300 nghìn € |
| 14/12/2022 | 30 | 300 nghìn € |
| 24/05/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 20/12/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 23/05/2024 | 32 | 300 nghìn € |
| 10/12/2024 | 32 | 300 nghìn € |
| 26/05/2025 | 33 | 300 nghìn € |
| 09/12/2025 | 33 | 300 nghìn € |
| 25/05/2026 | 34 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 250 nghìn €.
Chỉ số
- Thể lực19
- Chỉ số 149
- Chỉ số 220
- Chỉ số 446
- Chỉ số 354