
Azar Aliyev là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch AZE, hiện khoác áo Yenisey Krasnoyarsk.
Tiểu sử Azar Aliyev
Azar Aliyev là hậu vệ của câu lạc bộ Yenisey Krasnoyarsk, mang quốc tịch Azerbaijan và 32 tuổi. Cầu thủ cao 168 cm, nặng 67 kg, thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, Azar Aliyev có 4 trận ra sân với tổng 177 phút thi đấu, gồm 1 trận tại Cúp Nga và 3 trận tại Russian First League. Giá trị thị trường hiện tại là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 800 nghìn € (2019). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
177Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Russian First League | 2026-2027 | — | 3 | 1 | 87 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Russian First League · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 87 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/08/2012 | 18 | 25 nghìn € |
| 21/01/2013 | 18 | 25 nghìn € |
| 05/06/2013 | 19 | 50 nghìn € |
| 28/06/2014 | 20 | 75 nghìn € |
| 10/06/2015 | 21 | 100 nghìn € |
| 09/01/2016 | 21 | 250 nghìn € |
| 30/06/2016 | 22 | 250 nghìn € |
| 26/12/2016 | 22 | 350 nghìn € |
| 31/05/2017 | 23 | 500 nghìn € |
| 03/12/2017 | 23 | 700 nghìn € |
| 05/06/2018 | 24 | 800 nghìn € |
| 19/12/2018 | 24 | 600 nghìn € |
| 13/06/2019 | 25 | 500 nghìn € |
| 22/12/2019 | 25 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 650 nghìn € |
| 28/07/2020 | 26 | 700 nghìn € |
| 28/12/2020 | 26 | 600 nghìn € |
| 01/06/2021 | 27 | 600 nghìn € |
| 28/12/2021 | 27 | 500 nghìn € |
| 23/05/2022 | 28 | 500 nghìn € |
| 26/12/2022 | 28 | 550 nghìn € |
| 30/05/2023 | 29 | 550 nghìn € |
| 26/12/2023 | 29 | 400 nghìn € |
| 11/06/2024 | 30 | 250 nghìn € |
| 26/12/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 08/06/2025 | 31 | 125 nghìn € |
| 20/10/2025 | 31 | 100 nghìn € |
| 24/05/2026 | 32 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 50 nghìn €.