
Ayoub Qasmi là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Hassania Agadir.
Tiểu sử Ayoub Qasmi
Ayoub Qasmi là hậu vệ của câu lạc bộ Hassania Agadir, mang quốc tịch Morocco và hiện 33 tuổi. Ở mùa 2026-2027 tại The Botola Pro, cầu thủ có 3 trận ra sân, 110 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 600 nghìn € vào năm 2024. Hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Al Kharaitiyat đến Hassania Agadir vào ngày 14/09/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
1Đá chính
110Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,82Bàn/90 phút
110Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| The Botola Pro | 2026-2027 | — | 3 | 1 | 110 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
The Botola Pro · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 110 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 08/05/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Shahaniya Sports Club | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 45/54 | 2 | 6/10 | V | 5,78 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/01/2018 | 24 | 300 nghìn € |
| 09/06/2018 | 24 | 250 nghìn € |
| 30/12/2018 | 25 | 250 nghìn € |
| 27/05/2019 | 25 | 300 nghìn € |
| 30/12/2019 | 26 | 300 nghìn € |
| 19/09/2020 | 27 | 300 nghìn € |
| 10/04/2021 | 27 | 325 nghìn € |
| 30/07/2021 | 27 | 400 nghìn € |
| 30/11/2021 | 28 | 400 nghìn € |
| 10/07/2022 | 28 | 450 nghìn € |
| 05/02/2023 | 29 | 525 nghìn € |
| 02/07/2023 | 29 | 550 nghìn € |
| 22/11/2023 | 30 | 600 nghìn € |
| 28/01/2024 | 30 | 600 nghìn € |
| 27/06/2024 | 30 | 600 nghìn € |
| 12/12/2024 | 31 | 550 nghìn € |
| 26/05/2025 | 31 | 500 nghìn € |
| 29/12/2025 | 32 | 400 nghìn € |
| 13/05/2026 | 32 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 350 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 14/09/2026 | Al Kharaitiyat | Hassania Agadir | Chuyển nhượng | — |
| 24/07/2025 | Al-Raed SFC | Al Kharaitiyat | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2024 | FUS Rabat | Al-Raed SFC | Chuyển nhượng | — |
| 07/08/2021 | MCO Mouloudia Oujda | FUS Rabat | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Hassania Agadir | MCO Mouloudia Oujda | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/08/2016 | Wydad Casablanca | Hassania Agadir | Chuyển nhượng Free | — |
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật40
- Tư duy48
- Sức mạnh65
- Thể lực51