
Ayomide Jibodu là tiền đạo 26 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo FC Rosengard.
Tiểu sử Ayomide Jibodu
Ayomide Jibodu là tiền đạo người Thụy Điển, hiện khoác áo FC Rosengard, sinh ngày 23/03/2000 và 26 tuổi. Trong mùa 2026, cầu thủ có 4 trận ra sân với tổng 46 phút thi đấu tại Sweden Division 1. Cầu thủ cao 169 cm, nặng 64 kg và thuận chân phải. Số liệu mùa 2026 của cầu thủ được ghi nhận riêng tại giải Sweden Division 1.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
0Đá chính
46Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sweden Division 1 | 2026 | — | 4 | 0 | 46 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Sweden Division 1 · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 46 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/06/2026
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/07/2026 | FC Rosengard | Husqvarna FF | Chuyển nhượng | — |
| 03/03/2026 | Husqvarna FF | FC Rosengard | Chuyển nhượng | — |
| 08/03/2025 | Oskarshamns AIK | Husqvarna FF | Chuyển nhượng | — |
| 07/01/2023 | Högsby IK | Oskarshamns AIK | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2021 | Hanvikens SK | Högsby IK | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Södertälje FK | Hanvikens SK | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | BK Forward | Södertälje FK | Chuyển nhượng | — |
| 12/08/2019 | Dynamo Brest II | BK Forward | Chuyển nhượng | — |
| 08/09/2018 | IFK Eskilstuna | Dynamo Brest II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Derby County U18 | IFK Eskilstuna | Chuyển nhượng | — |