
Axel Grijalva là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch MEX, hiện khoác áo Venados FC Yucatán.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
2Đá chính
159Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,57Bàn/90 phút
159Phút/bàn
1/1Sút trúng/sút
90%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,42Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Mexico | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 159 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 90% | 41% | 1 | 0 | 6,42 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Mexico · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 159 phút · điểm TB 6,42
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 122/135 (90%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/8 (37%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 7
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/12 (41%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 4
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 17
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/09/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/09/2026 | Hạng 2 Mexico | vs Tepatitlan FC | T 5-0 | 68 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 63/68 | 2 | 5/11 | V | 7,00 |
| 06/09/2026 | Hạng 2 Mexico | @ Club Jaiba Brava | B 3-4 | 84 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 50/56 | 0 | 0/1 | — | 6,40 |
| 30/08/2026 | Hạng 2 Mexico | @ Tlaxcala FC | B 1-3 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/11 | 0 | — | — | 5,86 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/10/2021 | 21 | 300 nghìn € |
| 10/04/2022 | 21 | 400 nghìn € |
| 07/09/2022 | 22 | 300 nghìn € |
| 30/10/2022 | 22 | 300 nghìn € |
| 29/03/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 28/06/2023 | 22 | 300 nghìn € |
| 28/12/2023 | 23 | 300 nghìn € |
| 13/06/2024 | 23 | 200 nghìn € |
| 10/12/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 18/05/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 21/12/2025 | 25 | 150 nghìn € |
| 13/05/2026 | 25 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 175 nghìn €.