Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Aventis Aventisian

OFK MalzeniceHậu vệARM
24Tuổi
170Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
125 nghìn €Giá trị

Aventis Aventisian là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch ARM, hiện khoác áo OFK Malzenice.

Tiểu sử Aventis Aventisian

Aventis Aventisian là hậu vệ 24 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ OFK Malzenice và mang quốc tịch Armenia. Trong mùa 2026-2027, Aventisian đã ra sân 2 trận, tổng cộng 164 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện là 125 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 150 nghìn € (2025). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 27/09/2026, khi Aventisian gia nhập OFK Malzenice từ Free Player. Chiều cao 170 cm, nặng 66 kg, thuận chân trái.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

3Trận ra sân
3Đá chính
254Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Slovak 2.Liga2026-2027—3325400000——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

Slovak 2.Liga · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 254 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 25 nghìn €2022: 75 nghìn €2022: 75 nghìn €2023: 75 nghìn €2023: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: 100 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: 125 nghìn €20222026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
16/03/20221925 nghìn €
07/06/20221975 nghìn €
10/11/20222075 nghìn €
22/06/20232075 nghìn €
14/12/20232150 nghìn €
27/06/20242150 nghìn €
04/12/202422100 nghìn €
11/06/202522150 nghìn €
20/10/202523125 nghìn €
10/05/202623125 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 125 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
27/09/2026Free PlayerOFK MalzeniceChuyển nhượng—
30/06/2026Chania KissamikosFree PlayerTrở lại—
29/01/2026Free PlayerChania KissamikosChuyển nhượng—
30/06/2025FC West ArmeniaFree PlayerTrở lại—
05/08/2024Go Ahead EaglesFC West ArmeniaChuyển nhượng—
29/06/2024NK JarunGo Ahead EaglesCho mượn—
14/02/2024Go Ahead EaglesNK JarunChuyển nhượng—
02/01/2022PAOK Saloniki BGo Ahead EaglesChuyển nhượng—
30/06/2021PAOK Saloniki U19PAOK Saloniki BChuyển nhượng—
30/06/2019PAOK Thessaloniki U17PAOK Saloniki U19Chuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com