
Asuma Ikari là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Hannover 96 Am.
Tiểu sử Asuma Ikari
Asuma Ikari là tiền vệ mang quốc tịch Japan, hiện 21 tuổi và sinh ngày 27/07/2005. Cầu thủ thi đấu cho Hannover 96 Am, thuận chân phải, cao 188 cm và nặng 75 kg. Ở mùa 2026-2027, Asuma Ikari ghi 4 bàn sau 11 trận ra sân, với tổng 990 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 250 nghìn €, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Cầu thủ gia nhập Hannover 96 Am từ Mito Hollyhock ngày 30/06/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
4Bàn thắng
0Kiến tạo
0,33Bàn/90 phút
270Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/09/2026 | Bundesliga 2 | vs VfL Bochum 1848 | T 2-1 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 15/17 | 0 | 1/3 | — | 6,27 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/02/2024 | 18 | 25 nghìn € |
| 11/06/2024 | 18 | 25 nghìn € |
| 11/12/2024 | 19 | 75 nghìn € |
| 25/06/2025 | 19 | 125 nghìn € |
| 14/12/2025 | 20 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 20 | 100 nghìn € |
| 28/09/2026 | 21 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2025 | Mito Hollyhock | Hannover 96 Am | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2024 | Kumamoto Ozu High School | Mito Hollyhock | Chuyển nhượng | — |