
Asep Berlian là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch INA, hiện khoác áo Persis Solo FC.
Tiểu sử Asep Berlian
Asep Berlian là tiền vệ của Persis Solo FC, mang quốc tịch Indonesia và hiện 36 tuổi. Trong mùa 2026-2027 tại Liga 2 Indonesia, cầu thủ có 1 trận ra sân với tổng thời gian 82 phút. Chiều cao 178 cm, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện ghi nhận ở mức 10 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 175 nghìn € vào năm 2018. Ngày 10/07/2026, cầu thủ được chuyển nhượng từ Garudayaksa FC sang Persis Solo FC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
82Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 2 Indonesia | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 2 Indonesia · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 82 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/05/2017 | 26 | 150 nghìn € |
| 04/07/2018 | 27 | 150 nghìn € |
| 21/12/2018 | 28 | 175 nghìn € |
| 26/12/2019 | 29 | 150 nghìn € |
| 16/06/2021 | 30 | 100 nghìn € |
| 13/12/2021 | 31 | 100 nghìn € |
| 21/07/2022 | 32 | 75 nghìn € |
| 09/03/2023 | 32 | 75 nghìn € |
| 16/08/2023 | 33 | 75 nghìn € |
| 15/02/2024 | 33 | 50 nghìn € |
| 14/07/2024 | 34 | 50 nghìn € |
| 05/12/2024 | 34 | 25 nghìn € |
| 28/05/2025 | 34 | 10 nghìn € |
| 19/11/2025 | 35 | 10 nghìn € |
| 19/05/2026 | 35 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 10 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 10/07/2026 | Garudayaksa FC | Persis Solo FC | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2025 | Dewa United FC | Garudayaksa FC | Chuyển nhượng | — |
| 06/04/2022 | Madura United | Dewa United FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/01/2016 | Bhayangkara Presisi Indonesia FC | Madura United | Chuyển nhượng | — |
| 03/12/2014 | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Bhayangkara Presisi Indonesia FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2013 | Persika Karawang | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2010 | Pelita Jaya Youth (- 2016) | Persika Karawang | Chuyển nhượng | — |