
Artūras Žulpa là tiền vệ sinh năm 1990 quốc tịch LTU, hiện khoác áo Transinvest.
Tiểu sử Artūras Žulpa
Artūras Žulpa là tiền vệ người Litva, thi đấu cho Transinvest và sinh năm 1990. Trong mùa 2026 ở VĐQG Litva, cầu thủ có 3 trận với tổng 77 phút thi đấu. Cao 188 cm, nặng 78 kg, thuận chân phải, sinh ngày 10/06/1990. Giá trị thị trường hiện ghi nhận 25 nghìn €, còn mức cao nhất từng đạt là 1,4 triệu € vào năm 2019. Hợp đồng với Transinvest có hạn đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 28/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
0Đá chính
77Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Litva | 2026 | — | 3 | 0 | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Litva · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 77 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 31/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/06/2013 | 23 | 325 nghìn € |
| 01/12/2013 | 23 | 325 nghìn € |
| 29/06/2014 | 24 | 325 nghìn € |
| 06/12/2014 | 24 | 325 nghìn € |
| 14/12/2015 | 25 | 500 nghìn € |
| 13/12/2016 | 26 | 700 nghìn € |
| 03/12/2017 | 27 | 700 nghìn € |
| 30/06/2018 | 28 | 700 nghìn € |
| 27/12/2018 | 28 | 1,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 29 | 1,2 triệu € |
| 27/12/2019 | 29 | 1,4 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 1,1 triệu € |
| 14/09/2020 | 30 | 700 nghìn € |
| 10/12/2020 | 30 | 400 nghìn € |
| 10/06/2021 | 31 | 250 nghìn € |
| 29/11/2021 | 31 | 250 nghìn € |
| 09/06/2022 | 32 | 250 nghìn € |
| 24/11/2022 | 32 | 250 nghìn € |
| 05/06/2023 | 32 | 200 nghìn € |
| 18/06/2024 | 34 | 175 nghìn € |
| 28/11/2024 | 34 | 150 nghìn € |
| 13/03/2025 | 34 | — |
| 10/06/2026 | 36 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,4 triệu € vào năm 2019; hiện tại 25 nghìn €.