
Artem Telepov là hậu vệ 24 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo Smorgon FC.
Tiểu sử Artem Telepov
Artem Telepov là hậu vệ người Nga, sinh ngày 06/02/2002, hiện 24 tuổi và thi đấu cho câu lạc bộ Smorgon FC. Cầu thủ thuận chân phải. Ở mùa 2026, cầu thủ có 3 trận ra sân trong giải Belarusian First League với 184 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 25 nghìn €, cao nhất từng ghi nhận là 100 nghìn € vào năm 2023, và hợp đồng có thời hạn đến ngày 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
2Đá chính
184Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belarusian First League | 2026 | — | 3 | 2 | 184 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belarusian First League · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 184 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/07/2021 | 19 | 25 nghìn € |
| 01/12/2021 | 19 | 50 nghìn € |
| 16/06/2022 | 20 | 75 nghìn € |
| 01/12/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 25/06/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 19/11/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 16/03/2024 | 22 | — |
| 28/06/2026 | 24 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 25 nghìn €.