
Artem Golubev là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Shinnik Yaroslavl.
Tiểu sử Artem Golubev
Artem Golubev là tiền vệ 27 tuổi, sinh ngày 21/01/1999, thi đấu cho câu lạc bộ Shinnik Yaroslavl và mang quốc tịch Russia. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 15 trận ra sân với tổng 1105 phút thi đấu, trong đó 13 trận tại Russian First League và 2 trận tại Cúp Nga. Cao 181 cm, nặng 70 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện tại là 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 1,0 triệu € (2021), với hợp đồng đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
15Trận ra sân
12Đá chính
1.105Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
4/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Russian First League | 2026-2027 | — | 13 | 12 | 1.027 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 4 | 0 | — |
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Russian First League · mùa 2026-2027 · 13 trận ra sân, 1.027 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 78 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/08/2015 | 16 | 150 nghìn € |
| 01/12/2016 | 17 | 250 nghìn € |
| 31/05/2017 | 18 | 250 nghìn € |
| 05/06/2018 | 19 | 300 nghìn € |
| 14/10/2018 | 19 | 350 nghìn € |
| 19/12/2018 | 19 | 500 nghìn € |
| 13/06/2019 | 20 | 750 nghìn € |
| 22/12/2019 | 20 | 750 nghìn € |
| 07/04/2020 | 21 | 675 nghìn € |
| 28/07/2020 | 21 | 900 nghìn € |
| 28/12/2020 | 21 | 1,0 triệu € |
| 01/06/2021 | 22 | 1,0 triệu € |
| 28/12/2021 | 22 | 800 nghìn € |
| 01/06/2022 | 23 | 500 nghìn € |
| 07/12/2022 | 23 | 450 nghìn € |
| 18/06/2023 | 24 | 400 nghìn € |
| 20/11/2023 | 24 | 350 nghìn € |
| 13/06/2024 | 25 | 300 nghìn € |
| 03/12/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 01/06/2025 | 26 | 200 nghìn € |
| 02/12/2025 | 26 | 300 nghìn € |
| 24/05/2026 | 27 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 350 nghìn €.