
Aroon Kumar là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch MAS, hiện khoác áo Negeri Sembilan.
Tiểu sử Aroon Kumar
Aroon Kumar là hậu vệ thi đấu cho Negeri Sembilan, mang quốc tịch Malaysia và 32 tuổi, sinh ngày 18/03/1994. Cầu thủ cao 173 cm, nặng 58 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, Aroon Kumar đã ra sân 3 trận tại VĐQG Malaysia với 200 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện ghi nhận là 75 nghìn €, còn mức cao nhất là 175 nghìn € vào năm 2022. Hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
2Đá chính
200Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Malaysia | 2026-2027 | — | 3 | 2 | 200 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Malaysia · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 200 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 22/11/2021 | 27 | 75 nghìn € |
| 18/05/2022 | 28 | 150 nghìn € |
| 15/10/2022 | 28 | 175 nghìn € |
| 24/05/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 17/12/2023 | 29 | 100 nghìn € |
| 14/11/2024 | 30 | 100 nghìn € |
| 13/05/2025 | 31 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 75 nghìn €.