
Arlen Banguero là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Boyaca Chico.
Tiểu sử Arlen Banguero
Arlen Banguero là hậu vệ 26 tuổi người Colombia, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Boyaca Chico. Ở mùa 2026, cầu thủ có 19 trận ra sân, ghi 2 bàn và đạt điểm trung bình 5,43 trong 1356 phút thi đấu, trong đó Primera A Colombia có 16 trận. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận là 100 nghìn €, còn mức cao nhất là 250 nghìn € vào năm 2026. Cầu thủ thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
19Trận ra sân
17Đá chính
1.356Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,13Bàn/90 phút
678Phút/bàn
3/7Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
8/1Vàng/Đỏ
5,43Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera A Colombia | 2026 | — | 16 | 16 | 1.351 | 2 | 0 | 0 | 7 | 3 | 80% | 49% | 7 | 1 | 6,45 |
| Cúp Colombia | 2026 | — | 3 | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera A Colombia · mùa 2026 · 16 trận ra sân, 1.351 phút · điểm TB 6,45
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/7
- Sút trong vòng cấm
- 5
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 400/495 (80%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 30/83 (36%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/13
- Cắt bóng
- 14
- Phá bóng
- 93
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 38/77 (49%)
- Không chiến thắng / thua
- 17 / 17
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 21 / 22
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 102
- Phạm lỗi
- 19
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 1
Cập nhật 12/10/2026
Cúp Colombia · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 5 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 28/05/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/05/2026 | Primera A Colombia | vs Llaneros FC | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/04/2026 | Primera A Colombia | @ Internacional de Bogota | B 0-4 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 26/29 | 0 | 1/1 | — | 6,33 |
| 23/04/2026 | Primera A Colombia | @ Dep.Independiente Medellin | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19/24 | 2 | 5/8 | V | 5,71 |
| 18/04/2026 | Primera A Colombia | vs Deportivo Cali | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33/35 | 0 | 1/2 | — | 7,69 |
| 03/04/2026 | Primera A Colombia | vs Deportivo Pereira | T 1-0 | 72 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31/39 | 1 | 1/2 | V | 6,68 |
| 29/03/2026 | Primera A Colombia | @ Cucuta Deportivo | B 0-1 | 89 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 32/35 | 1 | 2/7 | — | 6,66 |
| 24/03/2026 | Primera A Colombia | vs Deportes Tolima | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/22 | 0 | 2/3 | V | 6,13 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/03/2024 | 23 | — |
| 19/06/2025 | 25 | 50 nghìn € |
| 04/12/2025 | 25 | 50 nghìn € |
| 16/03/2026 | 25 | 200 nghìn € |
| 03/06/2026 | 26 | 250 nghìn € |
| 01/09/2026 | 26 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.