
Ardak Saulet là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch KAZ, hiện khoác áo Zhenis.
Tiểu sử Ardak Saulet
Ardak Saulet là tiền đạo của Zhenis, quốc tịch Kazakhstan, 29 tuổi, cao 172 cm và nặng 68 kg. Mùa 2026 ghi nhận 29 trận với 1924 phút thi đấu, gồm 25 trận tại Kazakhstan Premier League và 4 trận tại Kazakhstan Cup. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, cao nhất đạt 325 nghìn € (2019), hợp đồng đến 30/12/2026. Cầu thủ thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
30Trận ra sân
23Đá chính
1.946Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
8/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kazakhstan Premier League | 2026 | — | 26 | 20 | 1.691 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 7 | 0 | — |
| Kazakhstan Cup | 2026 | — | 4 | 3 | 255 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Kazakhstan Premier League · mùa 2026 · 26 trận ra sân, 1.691 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Kazakhstan Cup · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 255 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/12/2017 | 20 | 200 nghìn € |
| 30/06/2018 | 21 | 200 nghìn € |
| 27/12/2018 | 21 | 150 nghìn € |
| 12/06/2019 | 22 | 250 nghìn € |
| 27/12/2019 | 22 | 325 nghìn € |
| 07/04/2020 | 23 | 300 nghìn € |
| 29/11/2020 | 23 | 200 nghìn € |
| 10/06/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 29/11/2021 | 24 | 150 nghìn € |
| 09/06/2022 | 25 | 175 nghìn € |
| 24/11/2022 | 25 | 175 nghìn € |
| 05/06/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 14/11/2023 | 26 | 250 nghìn € |
| 25/06/2024 | 27 | 250 nghìn € |
| 13/11/2024 | 27 | 250 nghìn € |
| 16/06/2025 | 28 | 250 nghìn € |
| 05/11/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 22/06/2026 | 29 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 250 nghìn €.