Aram Abbasi là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Esteghlal Khozestan.
Tiểu sử Aram Abbasi
Aram Abbasi là hậu vệ của câu lạc bộ Esteghlal Khozestan, mang quốc tịch Iran và hiện 32 tuổi. Cao 185 cm, cầu thủ thuận chân phải và sinh ngày 13/07/1994. Trong VĐQG Iran, cầu thủ đã ra sân 4 trận với tổng 328 phút thi đấu trong mùa 2026-2027. Giá trị thị trường hiện là 250 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 300 nghìn € (2025).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
328Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 328 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 328 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/01/2015 | 20 | 50 nghìn € |
| 29/06/2015 | 20 | 50 nghìn € |
| 31/12/2015 | 21 | 50 nghìn € |
| 09/06/2016 | 21 | 50 nghìn € |
| 02/02/2019 | 24 | 75 nghìn € |
| 01/08/2019 | 25 | 75 nghìn € |
| 27/07/2021 | 27 | 75 nghìn € |
| 04/01/2022 | 27 | 100 nghìn € |
| 19/05/2022 | 27 | 75 nghìn € |
| 08/11/2022 | 28 | 100 nghìn € |
| 23/05/2023 | 28 | 150 nghìn € |
| 06/12/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 04/06/2024 | 29 | 200 nghìn € |
| 22/12/2024 | 30 | 250 nghìn € |
| 15/05/2025 | 30 | 300 nghìn € |
| 07/12/2025 | 31 | 250 nghìn € |
| 20/05/2026 | 31 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 25/07/2024 | Fajr Sepasi | Esteghlal Khozestan | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2022 | Persepolis Pakdasht | Fajr Sepasi | Chuyển nhượng | — |
| 28/12/2019 | Qashqai Shiraz | Persepolis Pakdasht | Chuyển nhượng | — |
| 27/07/2019 | Karoun Ahvaz | Qashqai Shiraz | Chuyển nhượng | — |
| 08/01/2019 | Free Player | Karoun Ahvaz | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | PAS Hamedan | Free Player | Trở lại | — |
| 13/08/2017 | Shahrdari Bandar Abbas | PAS Hamedan | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Sanat-Naft | Shahrdari Bandar Abbas | Chuyển nhượng | — |
| 25/01/2016 | Shahr Khodrou | Sanat-Naft | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Saba Battery | Shahr Khodrou | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Fajr Sepasi Shiraz U21 | Saba Battery | Chuyển nhượng | — |